Đ
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Đ, đ là chữ thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt, một chữ chỉ được dùng trong một vài ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái Latinh.

Trong các ngôn ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng cổ, chữ này được viết như Đ và ð. Lưu ý: Đ (U+00D0) này khác với eth Đ (U+0110) được dùng trong tiếng Việt. Chữ nhỏ/thường của Đ (U+00D0) được viết là ð, trong khi đó Đ thường của tiếng Việt (U+0110) được viết là đ.

Sử dụngSửa đổi

Trong tiếng Việt trung đại, chữ đ được dùng để ghi âm nội bạo quặt lưỡi hữu thanh /ᶑ/.[1] Trong tiếng Việt hiện đại, chữ đ được dùng để ghi âm nội bạo lợi hữu thanh /ɗ/.[2]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Kenneth J. Gregerson. “A study of Middle Vietnamese phonology”. Bulletin de la Société des Études Indochinoises, Nouvelle Série – Tome XLIV, Nº 2, năm 1969, trang 159.
  2. ^ Laurence C. Thompson. A Vietnamese Reference Grammar. Honolulu, University of Hawaiʻi Press, năm 1987, trang 24, 98.


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Đ với các dấu phụ
Các chữ có dấu gạch ngang ( ◌̵ )
Ⱥⱥ Ƀƀ Ȼȼ Đđ Ɇɇ Ǥǥ Ꞡꞡ Ħħ Ɨ ɨ Ɉɉ Ꝁꝁ Ꞣꞣ Łł Ꞥꞥ Øø Ᵽᵽ Ꝗꝗ Ɍɍ Ꞧꞧ Ꞩꞩ Ŧŧ Ʉʉ Ɏɏ Ƶƶ Ꝥꝥ
Đa Đă Đâ Đb Đc Đd Đđ Đe Đê Đf Đg Đh Đi Đj Đk Đl Đm Đn Đo Đô Đơ Đp Đq Đr Đs Đt Đu Đư Đv Đw Đx Đy Đz
ĐA ĐĂ ĐÂ ĐB ĐC ĐD ĐĐ ĐE ĐÊ ĐF ĐG ĐH ĐI ĐJ ĐK ĐL ĐM ĐN ĐO ĐÔ ĐƠ ĐP ĐQ ĐR ĐS ĐT ĐU ĐƯ ĐV ĐW ĐX ĐY ĐZ
ăĐ âĐ đĐ êĐ ôĐ ơĐ ưĐ
ĂĐ ÂĐ ĐĐ ÊĐ ÔĐ ƠĐ ƯĐ
Ghép chữ Đ với số hoặc số với chữ Đ
Đ0 Đ1 Đ2 Đ3 Đ4 Đ5 Đ6 Đ7 Đ8 Đ9
Xem thêm