Đại học quốc lập Trung Sơn

(đổi hướng từ Đại học Quốc gia Trung Sơn)

Đại học quốc lập Trung Sơn (tiếng Anh: National Sun Yat-sen University, viết tắt: NSYSU; tiếng Trung: 國立中山大學) là một trường đại học quốc gia nam nữ đồng giáoCao Hùng, Đài Loan.[1] NSYSU là trường đại học toàn quốc đầu tiên của Nam Đài Loan và là trường đại học nghiên cứu hàng đầu đầu tiên trong cả nước.[2][3] Đây là một trong những trường cao đẳng và trường kinh doanh hàng đầu ở Đông Á.[4][5]

Đại học Quốc gia Trung Sơn
Thông tin chung
Loại hìnhCông lập
Thành lập1924/1980
Nhân viên479+ Toàn thời gian
Sinh viên9000+
Thông tin khác
Khuôn viênĐô thị
Vị tríCao Hùng, Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc
Websitewww.nsysu.edu.tw

Nằm dọc theo Cảng Cao Hùng và một căn cứ quân sự, khuôn viên trường NSYSU là một môi trường sống và pháo đài tự nhiên, nó được bao quanh bốn phía của biển và núi, điều này làm cho nó trở thành một pháo đài tự nhiên.[6] Sinh viên Trung Quốc và Burkina Faso đầu tiên ở Đài Loan nhận bằng Tiến sĩ đã tốt nghiệp trường đại học này.[7][8]

Các trường thành viênSửa đổi

 
Cổng chính Đại học quốc lập Trung Sơn
 
Một phần của khuôn viên chính

Trường Nghệ thuật tự doSửa đổi

  1. Khoa Văn học Trung Hoa (Cử nhân, Thạc sĩ nghệ thuật, Tiến sĩ)
  2. Khoa Văn học và Ngôn ngữ nước ngoài (B.A., M.A., Ph.D.)
  3. Khoa Âm nhạc (B.F.A., M.A., M.F.A.)
  4. Viện Triết học (M.A.)
  5. Khoa Nghệ thuật sân khấu (B.F.A., M.A.)

Trường Khoa học Tự nhiênSửa đổi

  1. Khoa Hóa học (B.S., M.S., Ph.D.)
  2. Khoa Vật lý (B.S., M.S., Ph.D.)
  3. Khoa Sinh học (B.S., M.S., Ph.D.)
  4. Khoa Toán ứng dụng (B.S., M.S., Ph.D.)
  5. Viện Y sinh học (M.S., Ph.D.)

Trường Kỹ thuậtSửa đổi

  1. Khoa Kỹ thuật Điện (B.S., M.S., Ph.D.)
  2. Khoa Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử (B.S., M.S., Ph.D.)
  3. Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính (B.S., M.S., Ph.D.)
  4. Khoa Vật liệu và Quang điện tử (B.S., M.S., Ph.D.)
  5. Viện Kỹ thuật môi trường (M.S., Ph.D.)
  6. Khoa Lượng tử (B.S., M.S., Ph.D.)
  7. Viện Kỹ thuật truyền thông (M.S., Ph.D.)

Trường Quản lýSửa đổi

  1. Khoa Quản trị kinh doanh (B.B.A., M.B.A., Ph.D.)
  2. Khoa Quản lý thông tin (B.B.A., M.B.A., Ph.D.)
  3. Khoa Tài chính (B.B.A., M.B.A., Ph.D.)

Viện Hành chính công (M.B.A., Ph.D.) Viện Quản lý nguồn nhân lực (M.B.A., Ph.D.) Viện Quản lý chăm sóc sức khỏe (M.B.A.) Viện Quản lý truyền thông (M.B.A.)

Trường Khoa học BiểnSửa đổi

  1. Khoa Tài nguyên và Công nghệ sinh học biển (B.S., M.S., Ph.D.)
  2. Khoa Kỹ thuật và Môi trường Biển (B.S., M.S., Ph.D.)
  3. Viện Sinh học Biển (M.S., Ph.D.)
  4. Viện Hóa học và Địa lý biển (M.S., Ph.D.)
  5. Viện Vật lý biển ứng dụng và Công nghệ dưới nước (M.S.)
  6. Viện Nhân lực biển (M.S.)

Trường Khoa học xã hộiSửa đổi

  1. Viện đào tạo về Khoa học Chính trị (M.S.S., Ph.D.)
  2. Viện đào tạo về Xã hội học (M.S.S.)
  3. Viện nghiên cứu Trung Quốc và Châu Á-Thái Bình Dương (M.S.S., Ph.D.)
  4. Viện Kinh tế học (M.S.S., Ph.D.)
  5. Viện Giáo dục học (M.Ed., Ph.D.)
  6. Khoa Kinh tế chính trị (B.A.)

Xem thêmSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “THE 100 Under 50 university rankings: results”. Times Higher Education. Truy cập 14 tháng 11 năm 2014. 
  2. ^ Khi NSYSU thành lập năm 1980, Đại học Quốc lập Thành Công vẫn là trường đại học cấp tỉnh.
  3. ^ 黃慕萱,書目計量與學術評鑑—國內七所研究型大學論文發表概況分析。引文分析與學術評鑑研討會論文集(臺北,2004),135-152。
  4. ^ ShanghaiRanking's Global Ranking of Academic Subjects 2019 - Oceanography | Shanghai Ranking - 2019
  5. ^ University and business school ranking in Taiwan
  6. ^ 照亮世界的新光 諾貝爾物理獎得主天野浩ISSLED閉幕演講 - 國立中山大學National Sun Yat-sen University
  7. ^ “全台首位 陸生博士出爐 - 地方新聞”. 中時電子報. 
  8. ^ 臺灣邦交國布吉納法索 來臺摘博士第一人(中山新聞)

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi