Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Séc (chứng từ)”

n
Thêm thể loại using AWB
n (r2.7.2+) (Bot: Thêm ro:Cec (instrument de plată))
n (Thêm thể loại using AWB)
{{otheruses|séc}}
'''Séc''' hay '''chi phiếu''' là một văn kiện mệnh lệnh vô điều kiện thể hiện dưới dạng chứng từ của người chủ tài khoản, ra lệnh cho [[ngân hàng]] trích từ tài khoản của mình để trả cho người có tên trong séc, hoặc trả theo lệnh của người ấy hoặc trả cho người cầm séc một số tiền nhất định, bằng tiền mặt hay bằng [[chuyển khoản]]. Ngoài ra séc cũng có thể được định nghĩa là ''một [[hối phiếu]] ký phát đòi tiền một [[ngân hàng]], thanh toán ngay khi có yêu cầu''<ref> Cox, Tr. 243.</ref>.
 
== Các bên liên quan đến séc ==
* Bên ký phát, (bên phát hành): là người ký tờ séc để ra lệnh cho ngân hàng.
* Bên thanh toán: là [[ngân hàng]] có nghĩa vụ trả tiền theo lệnh của bên ký phát.
* Bên thụ hưởng: bên nhận tiền từ [[ngân hàng]].
Luật pháp của đa số các quốc gia cho phép séc có thể [[chuyển nhượng]] cho nhiều người liên tiếp bằng thủ tục ký hậu trong thời hạn hiệu lực của séc.
 
[[Thể loại:Phương tiện thanh toán]]
[[Thể loại:Chứng từ kế toán]]
[[Thể loại:Hệ thống thanh toán]]
 
[[af:Tjek]]