Khác biệt giữa các bản “Hydrazin”

không có tóm lược sửa đổi
n (Hydrazine đổi thành Hiđrazin)
{{Chembox new
| Name = HydrazineHiđrazin
| ImageFileL1 = Hydrazine-2D.png
| ImageSizeL1 = 100px
| Section2 = {{Chembox Properties
| Formula = N<sub>2</sub>H<sub>4</sub>
| MolarMass = 32.,05 g/mol
| Appearance = Colourless liquid
| Density = 1.,01 g/mL (liquid)
| Solubility = [[Miscibility|miscible]]
| MeltingPt = 1 °C (274 K)
| BoilingPt = 114 °C (387 K)
| Viscosity = 0.,9 [[Poise|cP]] at 25°C<ref name="Greenwood 1997">"Chemistry of the Elements", 2nd ed., Greenwood, N. N. and Earnshaw, A., Butterworth-Heinemann, Oxford (1997).</ref>
}}
| Section3 = {{Chembox Structure
| MolShape = pyramidal at N
| Dipole = 1.,85 [[Debye|D]]<ref name="Greenwood 1997"/>
}}
| Section7 = {{Chembox Hazards
| NFPA-F = 3
| NFPA-R = 3
| FlashPt = 37.,78°C ([[Pensky-Martens closed cup|closed cup]])
| RPhrases = 45-10-23/24/25-34-43-50/53
| SPhrases = 53-45-60-61
}}
}}
'''HydrazineHiđrazin''' (Hydrazine) là hợp chất [[hóa học]] với công thức N2H4. Nó được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học và là một thành phần trong [[nhiên liệu tên lửa]]. Với một mùi giống như [[amôniắc]] nhưng rất nguy hiểm có thể làm bị thương hoặc gây chết người, hyđrazin có một mật độ chất lỏng tương tự như [[nước]].
{{sơ khai}}