Khác biệt giữa các bản “Danh sách nước chư hầu thời Chu”

n
Robot: Sửa đổi hướng
n (Bot: Di chuyển 1 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q6841804 Addbot)
n (Robot: Sửa đổi hướng)
! style="background:#efefef;" | Xuất xứ
|-----
| nowrap|[[Nhà Chu|Tây Chu]] 西周 || Cơ || thủ đô hoàng tộc nhà Chu nay thuộc thành phố [[Tây An]] Tỉnh [[Thiểm Tây]]) và [[Lạc Ấp]] (nay là thành phố [[Lạc Dương]] tỉnh [[Hà Nam]]) || [[Vương (tước hiệu)|Vương]]
| [[1046 TCN]]-[[771 TCN]] || [[Khuyển Nhung]] || 《Chu Bản Kỷ》<br />
|-----
| [[Nhà Chu|Đông Chu]] 東周 || Cơ || [[Lạc Ấp]] (nay là thành phố [[Lạc Dương]] tỉnh [[Hà Nam]]) || [[Vương (tước hiệu)|Vương]]
| [[770 TCN]]-[[256 TCN]] || [[Tần (nước)|Nước Tần]] || 《Chu Bản Kỷ》<br />
|}
 
| [[TK 11 TCN]] - [[478 TCN]] || [[Tống (nước)|Tống]]|| "Quản Sái Thế Gia"<br />
|-----
| [[Hứa (nước)|Hứa]] 許 || Khương || thành phố [[Hứa Xương]] tỉnh [[Hà Nam]], sau dời qua huyện [[Diệp (huyện)|Diệp]] || [[Nam tước|Nam]]
| [[TK 11 TCN]] - [[375 TCN]] || [[Sở]]|| "Tả Truyện"<br />
|-----
|   ||<br />
|-----
| [[Châu (nước)|Châu]] 周 || Cơ || huyện [[Phượng Tường|Phụng Tường]] thành phố [[Bảo Kê]] tỉnh Thiểm Tây || Công
| [[TK 11 TCN]] - ? ||<br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Kỷ (hầuThọ quốcQuang)|Kỷ]] 紀 || Khương || phía nam thành phố [[Thọ Quang]] tỉnh Sơn Đông || Hầu
| ? - [[690 TCN]] || [[Tề (nước)|Tề]]<br />
|-----
| || [[Tề (nước)|Tề]]<br />
|-----
| [[ĐàmNước (nước)Đàm|Đàm]] 郯 (tức Viêm 炎) || Kỷ || tây nam huyện [[Đàm Thành]] tỉnh Sơn Đông|| Tử
| ? - [[414 TCN]] || [[Sở (nước)|Sở]] (có thuyết nói là [[Việt]])<br />
|-----
| || [[Tề (nước)|Tề]] <br />
|-----
| [[ĐàmNước (nước)Đàm|Đàm]] 譚 || Tử || đông nam thành phố [[Tế Nam]] tỉnh Sơn Đông || Tử
| [[TK 11 TCN]] - [[684 TCN]] || [[Tề (nước)|Tề]] <br />
|-----
| [[TK 11 TCN]] - ? ||[[Chu (nước)|Chu]]<br />
|-----
| [[NhiệmNhâm (nước)|Nhiệm]] 任 || Phong || thành phố [[Tế Ninh]] tỉnh Sơn Đông ||
| || [[Tề (nước)|Tề]] <br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Yên Nhật|Yên]] 鄢 (tức nước Trịnh cũ) || || tây bắc huyện [[Yên Lăng]] tỉnh Hà Nam ||
| ||<br />
|-----
| ? - [[763 TCN]] || [[Trịnh (nước)|Trịnh]]<br />
|-----
| [[Tiêu (nước)|Tiêu]] 焦 || Cơ || nay thuộc phố [[Tây Thập Lý]] thành phố [[Tam Môn Hiệp|Tam Môn Hạp]] tỉnh Hà Nam || Bá
| ?-[[775 TCN]] || [[Tây Quắc]]<br />
|-----
| || [[Trịnh (nước)|Trịnh]] <br />
|-----
| [[Đông Quắc (nước)|Đông Quắc]] 東虢 || Cơ || thành phố [[Huỳnh Dương]] tỉnh Hà Nam ||
| [[TK 11 TCN]] - [[767 TCN]] || [[Trịnh (nước)|Trịnh]] <br />
|-----
! style="background:#efefef;" | Nước tiêu diệt
|-----
| [[Tây Quắc (nước)|Tây Quắc]] 西虢 (tức Nam Quắc 南虢) || Cơ || huyện [[Bình Lục]] tỉnh Sơn Tây || Công
| [[TK 11 TCN]] - [[655 TCN]] || [[Tấn (nước)|Tấn]]<br />
|-----
| || [[Sở (nước)|Sở]] <br />
|-----
| [[Tây Châu (nước)|Tây Châu]] 西州 || || thành [[Châu Lăng, Tri Tôn|Châu Lăng]] phía đông huyện [[Giám Lợi]] tỉnh Hồ bắc ||
| || [[Sở (nước)|Sở]] <br />
|-----
| ? - [[611 TCN]] || [[Sở (nước)|Sở]] <br />
|-----
| [[Đường (nước)|Đường]] 唐 || Kỳ || khu vực thuộc thành phố [[Tảo Dương]], huyện [[Nhà Tùy|Tùy]] tỉnh Hồ Bắc<br /> || Hầu
| ? - [[505 TCN]] || [[Sở (nước)|Sở]] <br />
|-----
| || [[Sở (nước)|Sở]]<br />
|-----
| [[Đồng (nước)|Đồng]] 桐 || Yển || thành phố [[Đồng Thành (định hướng)|Đồng Thành]] tỉnh An Huy ||
| || [[Sở (nước)|Sở]]<br />
|-----
| ? - [[527 TCN]] || [[Tấn (nước)|Tấn]]<br />
|-----
| [[Yên Nhật|Bắc Yên]] 北燕 || Cơ || khu vực phía bắc tỉnh Hà Bắc, thành phố [[Thiên Tân]], [[Bắc Kinh]], phía nam tỉnh [[Liêu Ninh]] || Hầu
| [[TK 11 TCN]] - [[222 TCN]] || [[Tần (nước)|Tần]]<br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Chung Ngô (nước)|Chung Ngô]] 鍾吾 || || thành phố [[Tú Thiên|Túc Thiên]] tỉnh Giang Tô || Tử
| ? - [[518 TCN]] || [[Ngô (nước)|Ngô]]<br />
|-----
| || [[Yên (nước)|Yên]]<br />
|-----
| [[Cô Trúc (nước)|Cô Trúc]] 孤竹 || Mặc Thai || phía tây nam thành phố [[Triều Dương]] tỉnh [[Liêu Ninh]] || Hầu
| ? - [[660 TCN]] || [[Yên (nước)|Yên]], [[Tề (nước)|Tề]]<br />
|-----
! style="background:#efefef;" | Nước tiêu diệt
|-----
| [[Nhà Chu|Đông Chu]] 東周 || Cơ || Mang danh nghĩa trị vì toàn quốc, nhưng chỉ kiểm soát thủ đô tông tộc nhà Chu (nay là thành phố [[Tây An]] Tỉnh [[Thiểm Tây]]) và Đông Đô [[Lạc Ấp]] (nay là thành phố [[Lạc Dương]] tỉnh [[Hà Nam]]) và các khu vực lớn xung quanh || Vua (Thiên Tử)
| [[770 TCN]] - [[256 TCN]] || [[Tần (nước)|Tần]]<br />
|-----
| [[TK 11 TCN]] - [[222 TCN]] || [[Tần (nước)|Tần]] <br />
|-----
| [[Triệu (nước)|Triệu]] 趙 || Triệu || nay thuộc miền nam khu tự trị [[Nội Mông|Nội Mông Cổ]], miền bắc tỉnh [[Sơn Tây]], miền tây tỉnh [[Hà Bắc]] || Hầu, Vương
| [[403 TCN]] - [[222 TCN]] || [[Tần (nước)|Tần]]<br />
|-----
| [[TK 11 TCN]] - [[445 TCN]] || [[Sở (nước)|Sở]] <br />
|-----
| [[ĐàmNước (nước)Đàm|Đàm]] 郯 || Kỷ || phía tây nam huyện [[Đàm Thành]] tỉnh [[Sơn Đông]] || Tử
| ? - [[414 TCN]] || [[Sở (nước)|Sở]]/[[Việt (nước)|Việt]]<br />
|-----
| [[NhiệmNhâm (nước)|Nhiệm]]任 || || thành phố [[Tế Ninh]] tỉnh [[Sơn Đông]] ||
| ||<br />
|-----
|-----
| [[Phí (nước)|Phí]] 費 || Quý || ||
| Thời Kỳ [[Lỗ Mục công|Lỗ Mục Công]] - ? ||<br />
|-----
| [[Tiểu Chu (nước)|Tiểu Chu]] 小邾 (còn gọi là [[Nghê]] 郳,[[Tiểu Chu Lâu]] 小邾婁)|| Nhan || phía đông thành phố [[Đằng Châu]] tỉnh [[Sơn Đông]] || Tử
| ? - [[296 TCN]] || [[Triệu (nước)|Triệu]]<br />
|-----
| [[Thục (nước)|Thục]] 蜀 || || nay thuộc miền trung tỉnh [[Tứ Xuyên]] || Chưa thần phục tới trung nguyên, nên không có tước vị. Đời sau xưng là Đế
| ? - [[316 TCN]] || [[Tần (nước)|Tần]] <br />
|-----
| || [[Triệu (nước)|Triệu]]<br />
|-----
| [[Hà Tông Thị]] 河宗氏 || || nay là phía nam [[Hoàng Hà]] thuộc [[Nội Mông|Nội Mông Cổ]] ||
| ||<br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Đông Hồ (định hướng)|Đông Hồ]] 東胡 || || nay thuộc thượng lưu [[Liêu Hà]] ||
| ||<br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Lâu Phiền]] 樓煩 || || phía tây bắc [[Hà Bắc]], [[Nội Mông|Nội Mông Cổ]], miền bắc tỉnh [[Sơn Tây, (Trung Quốc)|Sơn Tây]] ||
| ||<br />
|-----
| [[Lâm Hồ]] 林胡 || || [[Nội Mông|Nội Mông Cổ]], phía đông bắc tỉnh [[Thiểm Tây]] ||
| ||<br />
|-----
| ||<br />
|-----
| [[Thả Lan]] 且蘭 || || nay thuộc [[Quý Dương (định hướng)|Quý Dương]] tỉnh [[Quý Châu]] ||
| ||<br />
|-----
| [[Điền (nước)quốc|Điền]] 滇 || || nay thuộc [[Đất Điền]] tỉnh [[Vân Nam]] ||
| ||<br />
|-----
986.568

lần sửa đổi