Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vừng”

→‎Món ăn: chep tu en
(→‎Món ăn: chep tu en)
Ngoài ra do vị bùi của nó mà vừng sau khi rang thường được rắc lên một số món ăn khác, hoặc như [[bánh đa vừng]]...
[[File:Athens15 tango7174.jpg|nhỏ|trái|150px|Một loại bánh rắc vừng ở Hy Lạp.]]
==Nutrition and health treatments==
{|class="wikitable" style="float:right"
|+ Nutrition data - Toasted versus Raw Sesame
| {{nutritionalvalue | name=Sesame seed kernels, toasted | kJ=2372 | water=5.00 g | protein=16.96 g | fat=48.00 g | carbs=26.04 g | sugars=0.48 g | fiber=16.9 g | vitC_mg=0.0 | vitA_IU=66 | calcium_mg=131 | iron_mg=7.78 | magnesium_mg=346 | phosphorus_mg=774 | potassium_mg=406 | sodium_mg=39 | zinc_mg=7.16 |
<!-- amino acids -->
tryptophan=0.371 g|
threonine=0.704 g|
isoleucine=0.730 g|
leucine=1.299 g|
lysine=0.544 g|
methionine=0.560 g|
cystine=0.342 g|
phenylalanine=0.899 g|
tyrosine=0.710 g|
valine=0.947 g|
arginine=2.515 g|
histidine=0.499 g|
alanine=0.886 g|
aspartic acid=1.574 g|
glutamic acid=3.782 g|
glycine=1.162 g|
proline=0.774 g|
serine=0.925 g|
source_usda=1 | right=1 }}
|{{nutritionalvalue | name=Sesame seed kernels, dried | kJ=2640 | water=3.75 g | protein=20.45 g | fat=61.21 g | carbs=11.73 g | sugars=0.48 g | fiber=11.6 g | vitC_mg=0.0 | vitA_IU=66 | calcium_mg=60 | iron_mg=6.4 | magnesium_mg=345 | phosphorus_mg=667 | potassium_mg=370 | sodium_mg=47 | zinc_mg=11.16|
<!-- amino acids -->
tryptophan=0.330 g|
threonine=0.730 g|
isoleucine=0.750 g|
leucine=1.500 g|
lysine=0.650 g|
methionine=0.880 g|
cystine=0.440 g|
phenylalanine=0.940 g|
tyrosine=0.790 g|
valine=0.980 g|
arginine=3.250 g|
histidine=0.550 g|
alanine=0.990 g|
aspartic acid=2.070 g|
glutamic acid=4.600 g|
glycine=1.090 g|
proline=1.040 g|
serine=1.200 g|
hydroxyproline=0.000 g|
source_usda=1 | right=1 }}
|}
 
== Liên kết ngoài ==
Người dùng vô danh