Khác biệt giữa các bản “Aruba”

n
thay bản mẫu using AWB
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n (thay bản mẫu using AWB)
{{TómThông tắt vềtin quốc gia
|native_name Tên chính = Aruba
|common_name Tên = Aruba
|image_flag cờ = Flag of Aruba.svg
|image_coat Huy hiệu = Coat of arms of Aruba.svg
|national_anthem Quốc ca = ''[[Aruba Dushi Tera]]''
|national_motto Khẩu hiệu = "Một hòn đảo hạnh phúc"
|image_map Bản đồ = LocationAruba.png
|official_languages Ngôn ngữ chính thức = [[tiếng Hà Lan]], [[Papiamento]]<sup>1</sup>
|demonym Tên dân tộc = [[Aruban]]
|capital Thủ đô = [[Oranjestad, Aruba|Oranjestad]]
|latdVĩ độ=12 |latmVĩ độ phút=31 |latNSHướng vĩ độ=N |longdKinh độ=70 |longmKinh độ phút=1 |longEWHướng kinh độ=W
|largest_city Thành phố lớn nhất = thủ đô
|government_type Chính thể = [[Quân chủ lập hiến]]
|leader_title1 Chức vụ 1 = [[Chế độ quân chủ ở Hà Lan|Quân chủ]]
|leader_name1 Viên chức 1 = [[Beatrix của Hà Lan|Nữ hoàng Beatrix]]
|leader_title2 Chức vụ 2 = [[Thống đốc]]
|leader_name2 Viên chức 2 = [[Fredis Refunjol]]
|leader_title3 Chức vụ 3 = [[Thủ tướng Aruba|Thủ tướng]]
|leader_name3 Viên chức 3 = [[Nelson O. Oduber]]
|sovereignty_type Loại chủ quyền = [[Độc lập]]
|sovereignty_note = từ [[Antille thuộc Hà Lan|Netherlands Antilles]]
|established_event1 Sự kiện 1 = Ngày
|established_date1 Ngày 1 = [[1 tháng 1]] [[1986]]
|land_area_rank land_Đứng hàng diện tịch = 214
|Diện tích_magnitude = 1 E8
|area_magnitude = 1 E8
|area_km2 Diện tích km2 = 193
|area_sq_mi Diện tích dặm vuông = 74,5
|percent_water Phần nước = không đáng kể
|population_estimate Dân số ước lượng = 103.484
|Đứng hàng dân số ước lượng = 195
|population_estimate_rank = 195
|population_estimate_yearNăm ước lượng dân số = 2006
|Mật độ = 571
|population_density_km2 = 571
|population_density_sq_mi = 1479
|Đứng hàng mật độ dân số = 18
|population_density_rank = 18
|GDP_PPP GDP PPP = 3.079 tỷ USD
|GDP_PPP_rank Xếp hạng GDP PPP = 182
|GDP_PPP_year Năm tính GDP PPP = 2006
|GDP_PPP_per_capita GDP PPP bình quân đầu người = 23.299 USD
|GDP PPP bình quân đầu người_rank = 32
|GDP_PPP_per_capita_rank = 32
|currency Đơn vị tiền tệ = [[Aruban florin]]
|currency_code đơn vị tiền tệ = AWG²
|time_zone Múi giờ = [[Giờ tiêu chuẩn Đại Tây Dương|AST]]
|UTC = -4
|utc_offset = -4
|cctld Tên miền Internet = [[.aw]]
|Mã điện thoại = 297
|calling_code = 297
|footnote1 Ghi chú1 = Cũng nói [[tiếng Tây Ban Nha]] và [[tiếng Anh]].
|footnote2 Ghi chú2 = ''Arubaanse Waarde Geld''.
}}
{{Spoken Wikipedia|En-aruba.ogg|2005-08-15}}
{{Nhóm tiêu bản
|title = Vùng địa lý
|list =
{{Tây Ấn}}
{{Caricom}}
{{Nhóm tiêu bản
|title = Thành viên các tổ chức quốc tế và lịch sử
|list =
{{Caricom|state=collapsed}}
{{Vùng lãnh thổ bên ngoài của các nước châu Âu}}