Khác biệt giữa các bản “Đảo Ascension”

n
thay bản mẫu using AWB
n (Bot: Di chuyển 1 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q46197 Addbot)
n (thay bản mẫu using AWB)
{{TómThông tắt vềtin quốc gia
|native_name Tên chính = Ascension Island
|Tên dài =
|conventional_long_name =
|common_name Tên = Đảo Ascension
|image_flag cờ = Flag of the United Kingdom.svg
|image_coat Huy hiệu = Her Majesty's Government Coat of Arms.svg
|Khẩu hiệu =
|national_motto =
|image_map Bản đồ = Ascension Island Location.jpg
|national_anthem Quốc ca = ''[[God Save the Queen]]''
|official_languages Ngôn ngữ chính thức = [[tiếng Anh]]
|capital Thủ đô = [[Georgetown, Đảo Ascension|Georgetown]]
|Vĩ độ= |Vĩ độ phút= |Hướng vĩ độ= |Kinh độ= |Kinh độ phút= |Hướng kinh độ=
|latd= |latm= |latNS= |longd= |longm= |longEW=
|government_type Chính thể = [[Lãnh thổ phụ thuộc|Phụ thuộc]] [[Saint Helena|St. Helena]]
|leader_title1 Chức vụ 1 = [[Người quản lý Đảo Ascension|Người quản lý]]
|leader_name1 Viên chức 1 = [[Michael Hill]]
|largest_city Thành phố lớn nhất = thủ đô
|area_km2 Diện tích km2 = 91 <!--From http://www.ascension-island.gov.ac/ascension.htm-->
|area_sq_mi Diện tích dặm vuông = 35 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
|area_rank Đứng hàng diện tịch = thứ 222
|Diện tích_magnitude = 1 E6
|area_magnitude = 1 E6
|Phần nước = 0
|percent_water = 0
|population_estimate Dân số ước lượng = 1.100
|Năm ước lượng dân số =
|population_estimate_year =
|Đứng hàng dân số ước lượng = n/a
|population_estimate_rank = n/a
|Dân số =
|population_census =
|Năm thống kê dân số =
|population_census_year =
|Mật độ = 22
|population_density_km2 = 22
|Đứng hàng mật độ dân số = n/a
|population_density_sq_mi = 57 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
|Năm tính GDP PPP =
|population_density_rank = n/a
|GDP PPP =
|GDP_PPP_year =
|Xếp hạng GDP PPP =
|GDP_PPP =
|GDP PPP bình quân đầu người =
|GDP_PPP_rank =
|GDP PPP bình quân đầu người_rank =
|GDP_PPP_per_capita =
|Năm tính HDI =
|GDP_PPP_per_capita_rank =
|HDI =
|HDI_year =
|Đứng hàng HDI =
|HDI =
|Cấp HDI =
|HDI_rank =
|sovereignty_type Loại chủ quyền = Định cư đầu tiên
|HDI_category =
|Thành lập = 1815
|sovereignty_type = Định cư đầu tiên
|Sự kiện 1 =
|sovereignty_note = 1815
|Ngày 1 =
|established_event1 =
|currency Đơn vị tiền tệ = [[Bảng Saint Helena]]<br />([[Dollar Mỹ]] cũng chấp nhận)
|established_date1 =
|Mã đơn vị tiền tệ = SHA
|currency = [[Bảng Saint Helena]]<br />([[Dollar Mỹ]] cũng chấp nhận)
|Múi giờ = [[UTC]]
|currency_code = SHA
|UTC = +0
|time_zone = [[UTC]]
|Múi giờ DST =
|utc_offset = +0
|UTC DST =
|time_zone_DST =
|Tên miền Internet = [[.ac]]
|utc_offset_DST =
|Mã điện thoại = 247
|cctld = [[.ac]]
|Ghi chú s =
|calling_code = 247
|footnotes =
}}
'''Đảo Ascension''' là một đảo ở [[Nam Đại Tây Dương]], cách bờ biển châu Phi khoảng 1.000 [[dặm]] (1.600 [[kilômét|km]]). Nó là lãnh thổ phụ thuộc của [[lãnh thổ hải ngoại của Anh]] [[Saint Helena]], cách đó 800 dặm (1.287&nbsp;km) về phía đông nam. Hòn đảo được đặt theo tên ngày khám phá, [[Ngày lễ thăng thiên]] (Ascension Day). Nó nằm ở 7,56° Nam, 14,25° Tây.
'''Đảo Ascension''' là một đảo ở [[Nam Đại Tây Dương]], cách bờ biển châu Phi khoảng 1.000 [[dặm]] (1.600 [[kilômét|km]]). Nó là lãnh thổ phụ thuộc của [[lãnh thổ hải ngoại của Anh]] [[Saint Helena]], cách đó 800 dặm (1.287 km) về phía đông nam. Hòn đảo được đặt theo tên ngày khám phá, [[Ngày lễ thăng thiên]] (Ascension Day). Nó nằm ở 7,56° Nam, 14,25° Tây.
 
Đảo là nơi đặt sân bay Wideawake, là một cơ sở hợp tác của [[Không lực Hoàng gia]] và [[Không lực Hoa Kỳ]]. Đảo được dùng chủ yếu bởi quân đội Anh trong suốt [[Chiến tranh Falkland]]. Đảo Ascension có đặt một trong ba ăn ten mặt đất (những cái khác nằm ở [[Kwajalein]] và [[Diego Garcia]]) hỗ trợ việc hoạt động của [[Hệ thống định vị toàn cầu]] (GPS).
 
}}
{{coor title dm|7|56|S|14|22|W|}}
 
<!--Categories-->
<!--Other languages-->
{{Commonscat|Ascension Island}}