Khác biệt giữa các bản “Sint Maarten”

n
thay bản mẫu using AWB
n (Bot: Di chuyển 55 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q26273 Addbot)
n (thay bản mẫu using AWB)
{{TómThông tắt vềtin quốc gia
|native_nameTên bản địa 1 = St. Maarten
|conventional_long_nameTên chính = Sint Maarten
|common_nameTên = Sint Maarten
|image_flagLá cờ = Flag of Sint Maarten.svg
|image_coatHuy hiệu = Coat of arms of Sint Maarten.svg
|image_mapBản đồ=LocationSaint-Martin.PNG
|image_map2Bản đồ 2 =Saint martin map.PNG
|national_mottoKhẩu hiệu = ''Semper pro grediens'' <small>([[Latinh]])</small>
|national_anthemQuốc ca =''[[O Sweet Saint Martin's Land]]''
|official_languagesNgôn ngữ chính thức = [[Tiếng Hà Lan]], [[Tiếng Anh|Anh]]
|capitalThủ đô =[[Philipsburg, Sint Maarten|Philipsburg]], Sint Maarten
|latNSHướng vĩ độ=N |latdVĩ độ=18 |latmVĩ độ phút=01 |longEWHướng kinh độ=W |longdKinh độ=63 |longmKinh độ phút=03
|largest_cityThành phố lớn nhất = Lower Prince's Quarter
|government_typeChính thể = [[Quần chủ lập hiến]]
|leader_title1Chức vụ 1 = [[Chế độ quần chủ Hà Lan|Quần chủ]]
|leader_name1Viên chức 1 = [[Beatrix của Hà Lan|Nữ hoàng Beatrix]]
|leader_title2Chức vụ 2 = [[Thống đốc Sint Maarten|Thống đốc]]
|leader_name2Viên chức 2 = [[Eugene Holiday]]
|leader_title3Chức vụ 3 = [[Thủ tướng Sint Maarten|Thủ tướng]]
|leader_name3Viên chức 3 = [[Sarah Wescot-Williams]]
|legislatureLập pháp = [[Hội nghị các Đẳng cấp Sint Maarten]]
|Đứng hàng diện tích =
|area_rank =
|area_magnitudeĐộ lớn diện tích = 1 E7
|area_km2Diện tích km2 = 34
|percent_waterPhần nước =
|population_estimateDân số ước lượng= 40.917
|Đứng hàng dân số ước lượng =
|population_estimate_rank =
|population_estimate_yearNăm ước lượng dân số = 2009
|population_censusDân số= 30.594
|population_census_yearNăm thống kê dân số = 2001
|population_density_km2Mật độ = 1942
|Đứng hàng mật độ dân số =
|population_density_rank =
|GDP_PPPGDP PPP= 400 triệu Mỹ kim<!--cia.gov (2005)-->
|Xếp hạng GDP PPP =
|GDP_PPP_rank =
|GDP_PPP_yearNăm tính GDP PPP= 2003
|GDP_PPP_per_capitaGDP PPP bình quân đầu người= 11.400 Mỹ kim <small>(ước lượng 2003)</small>
|Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người =
|GDP_PPP_per_capita_rank =
|sovereignty_typeLoại chủ quyền = [[Tự trị]]
|sovereignty_note Thành lập = trong [[Vương quốc Hà Lan]]
|established_event1Sự kiện 1 = [[Antille thuộc Hà Lan]] giải tán
|established_date1Ngày 1 = 10 tháng 10, 2010
|HDI =
|Đứng hàng HDI =
|HDI_rank =
|HDI_yearNăm tính HDI =
|HDI_categoryCấp HDI =
|currencyĐơn vị tiền tệ= [[Gulden Antille thuộc Hà Lan]]
|currency_codeMã đơn vị tiền tệ = ANG
|country_codeMã quốc gia =
|time_zoneMúi giờ=
|utc_offset UTC= −4
|time_zone_DSTMúi giờ DST =
|utc_offset_DSTUTC DST =
|cctldTên miền Internet = [[.an]]
|calling_codeMã điện thoại = 599{{ref|1}}
|footnote1Ghi chú 1 = {{note|1}} Sint Maarten ban đầu có ý định gia nhập [[Kế hoạch Đánh số Bắc Mỹ]] (NANP) ngày 31 tháng 5 năm 2010, nhưng sự chuyển đổi đã bị hoãn vô hạn định. Khi nào Sint Maarten gia nhập NANP, mã điện thoại sẽ đổi thành +1-721.<ref name="NANP PL-404">{{Chú thích web|title=PL-404: Delay of the Introduction of NPA 721 (Sint Maarten, Netherlands Antilles)|publisher=Cục quản trị Kế hoạch Đánh số Bắc Mỹ|date=2010-03-03|accessdate=2010-05-28|url=http://www.nanpa.com/pdf/PL_404.pdf|format=PDF}}</ref>
}}
 
{{Nhóm tiêu bản
|title = Địa phương
|list =
{{Quốc gia Bắc Mỹ}}
{{Tây Ấn|state=collapsed}}
{{Nhóm tiêu bản
|title = Tư cách và lịch sử quốc tế
|list =
{{Caricom|state=collapsed}}
{{Vùng lãnh thổ bên ngoài của các nước châu Âu}}