Khác biệt giữa các bản “Tiếng Tây bồi”

n
(→‎Ví dụ: Thay tiếng Anh bằng tiếng Việt dịch sát nghĩa)
| Lui avoir permission repos || Il a la permission de se reposer || Hắn có phép sự nghỉ ngơi || Hắn có phép để nghỉ
|-
| Demain moi retour campagne || Demain, je retourne à la campagne || Mai tôi chuyến về quê || Tomorrow, I return to the countryside || Mai tôi về quê
|-
| Vous pas argent moi stop travail || Si vous ne me payez pas, j'arrêterai de travailler || Anh không tiền tôi ngừng làm || Anh không có tiền, tôi nghỉ làm