Khác biệt giữa các bản “Đại tá”

n
clean up, replaced: MỹMỹ using AWB
n (Bot: Di chuyển 46 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q104680 Addbot)
n (clean up, replaced: MỹMỹ using AWB)
'''Đại tá''' là quân hàm sĩ quan cao cấp dưới cấp tướng trong lực lượng vũ trang các quốc gia.
[[Tập tin:DaitaQDND.gif|nhỏ|Đại tá Lục quân Quân đội Nhân dân Việt Nam]]
Đại tá trong [[Lục quân]] và [[Không quân]] [[Hoa Kỳ|Mỹ]], [[Pháp]] và [[Lục quân]] [[Anh]] là ''Colonel'', ở trên [[Trung tá]] và dưới [[Chuẩn tướng]]; trong Lục quân Nga là ''полковник'', ở trên Trung tá và dưới Thiếu tướng.
 
'''Đại tá hải quân''' ở nhiều nước có tên gọi riêng không trùng với tên gọi Đại tá lục quân nên dễ gây nhầm lẫn, ví dụ: ''Captain'' (Anh, Mỹ), ''Capitain de vaisseau'' (Pháp, có 5 vạch), ''капитан 1-го ранга'' (Nga, có 3 sao, 2 vạch). '''Đại tá không quân''' Anh là ''Group Captain''.