Khác biệt giữa các bản “Sóc bay Kashmir”

Đã kiểm tra bài do bot tạo
n (Thái Nhi đã đổi Eoglaucomys fimbriatus thành Sóc bay Kashmir: Việt hóa)
(Đã kiểm tra bài do bot tạo)
{{Orphan|date=tháng 2 2013}}
 
{{Bài do bot tạo|Cheers!-bot|date=26-12-2012}}
{{italic title}}
{{Taxobox
| image =
| image_caption =
| status = LC
| status_system = iucn3.1
| status_ref = <ref name=iucn>{{IUCN2008|assessors=Molur, S.|year=2008|id=7781|title=Eoglaucomys fimbriatus|downloaded=6 January 2009}}</ref>
| status_ref =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật có dây sống|Chordata]]
| ordo = [[Bộ Gặm nhấm|Rodentia]]
| familia = [[Họ Sóc|Sciuridae]]
| subfamilia fish| tribus = [[Pteromyini]]
| subtribus = [[Glaucomyina]]
| genus = ''[[Eoglaucomys]]''
| genus_authority = [[Arthur Holmes Howell|A. H. Howell]], 1915
| species = '''''E. fimbriatus'''''
| binomial = ''Eoglaucomys fimbriatus''
| binomial_authority = ([[John Edward Gray|Gray,]] 1837)<ref name=msw3>{{MSW3 | id=12400296 |pages=|heading=''Eoglaucomys fimbriatus''}}</ref>
| subdivision_ranks = [[Phân loài]]
| subdivision =
''Eoglaucomys fimbriatus fimbriatus''<br>
''[[Eoglaucomys fimbriatus baberi]]''
| synonyms =
''Sciuropterus fimbriatus'' <small>Gray, 1837</small><br>
''Hylopetes fimbriatus'' <small>(Gray, 1837)</small>
}}
'''Sóc bay Kashmir''', tên khoa học '''''Eoglaucomys fimbriatus''''', là một loài [[lớp Thú|động vật có vú]] trong [[họ Sóc]], bộ [[Bộ Gặm nhấm|Rodentia]]. Loài này được Gray miêu tả năm 1837.<ref name=msw3/>
 
==ThamChú khảothích==
{{Tham khảo}}
 
==Tham khảo==
* Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp.&nbsp;754–818 in ''Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference''. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.
* Ronald M. Nowak: ''Walker's Mammals of the World''. Johns Hopkins University Press, 1999 ISBN 0801857899
* R.W. Thorington & al.: ''Validity of three genera of flying squirrels: Eoglaucomys, Glaucomys and Hylopetes'' in: ''[[Journal of Mammalogy]]'' 1996, Bd. 77, S. 69-83.
 
{{sơ khai động vật có vú}}
211.589

lần sửa đổi