Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox Currency
| currency_name_in_localcurrency name in local = บาทไทย <small>{{th icon}}</small>
| image 1 = Thai money.jpg
| image_1 =
| image_title_1image title 1 = Baht billsbanknotes and coins
| image_2image =2 =
| image_title_2image title 2 = Aluminium satang coins
| iso_codeiso code = THB
| using countries = {{flag|Thailand}}
| using_countries = [[Thái Lan]]
| unofficial users = {{flag|Laos}}<br/>{{flag|Cambodia}}<br/>{{flag|Myanmar}}
| inflation_rate = 5.1%
| inflation rate = 4.1%
| inflation_source_dateinflation source date = ''[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/fields/2092.html The World Factbook]'', ước2011 2006est.
| subunit_ratio_1 = 1/100
| subunit ratio 1 = 1/100
| subunit_name_1subunit name 1 = satang
| symbol = ฿
| frequently_used_coinsfrequently used coins = [[25Twenty-five satang|25]], [[50Fifty satang|50]] satang, [[1One baht|1฿1]], [[2Two baht|2฿2]], [[5Five baht|5฿5]], [[10Ten baht|10฿10]] baht
| rarely_used_coinsrarely used coins = [[1 One-satang coin|1]], [[5 Five-satang coin|5]], [[10 Ten-satang coin|10]] satang
| frequently used banknotes = ฿20, ฿50, ฿100, ฿500, ฿1000
| frequently_used_banknotes = 20, 50, 100, 500, 1000 baht
| issuing_authorityissuing authority = [[Ngân hàng Thái Lan]]
| rarely_used_banknotes = 10 baht
| issuing_authority_websiteissuing authority website = www.bot.or.th
| issuing_authority = [[Ngân hàng Thái Lan]]
| mint = [[Royal Thai Mint]]
| issuing_authority_website = www.bot.or.th
| mint website = [[The Royal Thai Mint]]www.royalthaimint.net
| mint_website = www.trd.mof.go.th
}}
 
Trước đây, Thái Lan sử dụng đợn vị tiền tệ gọi là ''tical'' và tên này đã được sử dụng trong văn bản [[tiếng Anh]] trên các tờ giấy bạc cho đến năm [[1925]]. Tuy nhiên, đơn vị tiền tệ bạt đã hình thành vào [[thế kỷ 19]]. Cả tical và bạt ban đầu đều đã là các đơn vị [[trọng lượng biểu kiến|trọng lượng]] và các [[đồng xu]] đã được phát hành bằng cả [[vàng]] và [[bạc]] gọi tên theo trọng lượng của chúng tính bằng bạt và các [[phân số]] và [[bội số]] của nó.
 
Cho đến 1897, đồng bạt đã được chia ra thành 8 ''fuang'' ({{lang|th|เฝือง}}), mỗi fuang chia ra 8 ''att'' ({{lang|th|อัธ}}). Các tên gọi được sử dụng như sau:<ref>{{cite web
|url= http://www.chiangmai-chiangrai.com/siamese_money.html
|title= The History of Siamese Money
|accessdate= September 22, 2011
|date= June 16, 2010
|work=
|publisher= Welcome to Chiangmai & Chiangrai
|archiveurl= http://www.royalthaimint.net/index.php?option=com_content&view=article&id=160%3Athai-coins-history&catid=44%3A2010-03-27-17-09-13&Itemid=117&lang=en
|archivedate= March 28, 2010
}}</ref><ref>{{cite web|title=เหรียญกษาปณ์ของไทย (Coins of Thailand)|url=http://www1.mod.go.th/heritage/nation/krasab/index1.htm|work=Thai Heritage Treasury|publisher=Ministry of Defense|accessdate=15 October 2011|language=Thai}}</ref>:
 
{|class="wikitable"
 
Cho đến ngày [[27 tháng 11]] năm [[1902]], đồng tical đã được cố định trên một cơ sở bạc ròng, với 15 g bạc là 1 bạt. Điều này khiến cho giá trị đơn vị tiền tệ của Thái Lan dễ biến động so với các đồng tiền theo chế độ [[bản vị vàng]]. Năm 1857, giá trị của một số đồng tiền [[bạc]] nhất định đã được cố định theo quy định của pháp luật, với 1 bạt= 0,6 [[Straits dollar]] và 5 bạt = 7 [[rupee Ấn Độ]]. Trước năm 1880, tỷ giá hối đoái đã được cố định ở mức 8 bạt một [[Bảng Anh]], song đã tụt xuống 10 bạt một bảng trong [[thập niên 1880]].
 
==Tham khảo==
{{reflist|colwidth=30em}}
{{Refbegin}}
* Cecil Carter eds., ''The Kingdom of Siam 1904'', reprint by The Siam Society 1988, ISBN 974-8298-13-2, Chapter X ''Currency and Banking''
* {{numis cite SCWC | date=1991}}
* {{numis cite SCWPM | date=1994}}
{{Refend}}
 
==Liên kết ngoài==
* {{th icon}} [http://fx.thailisting.com Compare exchange rates of the Thai Baht from many bank in Thailand.]
 
{{Commonscat|Money of Thailand}}