Khác biệt giữa các bản “Chuột nhảy lùn đuôi dày”

Đã kiểm tra bài do bot tạo
n (Thái Nhi đã đổi Salpingotus crassicauda thành Chuột nhảy lùn đuôi dày: Việt hóa)
(Đã kiểm tra bài do bot tạo)
{{Bài do bot tạo|Cheers!-bot|date=26-12-2012}}
{{italic title}}
{{Taxobox
| image =
| image_caption =
| status = DD
| status_system = IUCN3.1
| status_ref = <ref name=iucn>{{IUCN2008|assessors=Batsaikhan, N. & Tsytsulina, K. |year=2008|id=19863|title=Salpingotus crassicauda|downloaded= March 2009}} Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient</ref>
| status_ref =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật có dây sống|Chordata]]
| familia = [[Dipodidae]]
| genus = ''[[Salpingotus]]''
| subgenus = '''''Anguistodontus'''''
| subgenus_authority = Vorontsov & Shenbrot, 1984
| species = '''''S. crassicauda'''''
| binomial = ''Salpingotus crassicauda''
| binomial_authority = (Vinogradov, 1924)<ref name=msw3>{{MSW3 | id=12900039 |pages=|heading=''Salpingotus crassicauda''}}</ref>
| synonyms = * ''Salpingotus crassicauda'' <small>Vinogradov, 1924<br />(préféré par UICN)</small>
}}
'''Chuột nhảy lùn đuôi dày''', tên khoa học '''''Salpingotus crassicauda''''', là một loài [[lớp Thú|động vật có vú]] trong họ [[Dipodidae]], [[bộ Gặm nhấm]]. Loài này được Vinogradov miêu tả năm 1924.<ref name=msw3/> Chúng được tìm thấy ở [[Kazakhstan]], [[Mông Cổ]] và [[Trung Quốc]].
 
==Chú thích==
 
==Tham khảo==
{{wikispecies|Salpingotus crassicauda}}
 
* Holden, M. E. and G. G. Musser. 2005. Family Dipodidae. Pp. 871-893 ''in'' Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.
* {{ITIS|609749|''Salpingotus crassicauda'' Vinogradov, 1924|consulté le=18 mai 2012 }}
* {{ADW|Salpingotus_crassicauda|''Salpingotus crassicauda''|consulté le=18 mai 2012 }}
{{sơ khai động vật có vú}}
 
223.391

lần sửa đổi