Khác biệt giữa các bản “Thành Hán”

n
''Gia Ninh'' (嘉寧) 346-347
|}
 
<center>
{{familytree/start}}
{{familytree | | | | | | | | | Mu | | | | | Mu= [[Lý Mộ]]}}
{{familytree | | | | | |,|-|-|-|+|-|-|-|.| }}
{{familytree | | | | | Te | | Li | | Xi | Te= [[Lý Đặc]]<br>?-303|Li= [[Lý Lưu]]<br>248-303|Xi= [[Lý Tương]]}}
{{familytree | |,|-|-|-|(| | | | | | | |!}}
{{familytree | Da | | Xi | | | | | | Sh | | | Da=[[Lý Đãng]]<br>?-303|Xi='''Thành Vũ Đế''' [[Lý Hùng (hoàng đế)|Lý Hùng]]<br>274-'''304-334'''|Sh='''Hán Chiêu Văn Đế '''[[Lý Thọ]]<br>300-'''338-343'''}}
{{familytree | |!| | | |!| | | | | | | |!| }}
{{familytree | Ba | | Qi | | | | | | Sh |Ba='''Thành Ai Đế''' [[Lý Ban]]<br>288-'''334'''|Qi='''Cung Đô U công''' [[Lý Kỳ (hoàng đế)|Lý Kỳ]]<br>314-'''334-338'''|Sh='''[[Lý Thế]]'''<br>?-'''343-347'''-361}}
{{familytree/end}}
</center>
 
== Xem thêm ==