Khác biệt giữa các bản “Chữ Quốc ngữ”

Bỏ cột sau 1945, gộp chung, thêm tên gọi trong các phương ngữ và tên theo SGK.
(Bỏ cột sau 1945, gộp chung, thêm tên gọi trong các phương ngữ và tên theo SGK.)
{| class="wikitable"
|-
! STT !! Chữ cái !! PhátTên âm sau 1945 !! Phát âm trước 1945gọi
|-
| 1 || A/a || a || a
|-
| 2 || Ă/ă || á || á
|-
| 3 || Â/â || ớ || ớ
|-
| 4 || B/b || bê, bờ, bê bò<ref>Chỉ sử dụng ở một số nơi để phân biệt với "p".</ref>
| 4 || B/b || bờ || bờ
|-
| 5 || C/c || cờ ||xê, cờ
|-
| 6 || D/d || dờ ||dê, dờ
|-
| 7 || Đ/đ || đờ ||đê, đờ
|-
| 8 || E/e || e, ơ<ref>Trước 1945 do chịu ảnh hưởng của tiếng Pháp, hiện nay ít được sử dụng.</ref>
| 8 || E/e || e || ơ
|-
| 9 || Ê/ê || ê ||
|-
| 10 || G/g || gờ ||giê, gờ
|-
| 11 || H/h || hờ ||hát, hờ
|-
| 12 || I/i || i, i ||ngắn<ref>Để iphân biệt với "y".</ref>
|-
| 13 || K/k || ca || ca
|-
| 14 || L/l || lờ, ||e-lờ, lờ cao<ref>Chỉ dùng ở một số nơi để phân biệt với "n".</ref>
|-
| 15 || M/m || mờem, ||mờ, em-mờ
|-
| 16 || N/n || en, nờ, ||en-nờ, nờ thấp<ref>Chỉ dùng ở một số nơi để phân biệt với "l".</ref>
|-
| 17 || O/o || o || o
|-
| 18 || Ô/ô || ô || ô
|-
| 19 || Ơ/ơ || ơ || ơ
|-
| 20 || P/p || pê, pờ, bê phở<ref>Chỉ dùng ở một số nơi để phân biệt với "b".</ref>
| 20 || P/p || pờ || pờ
|-
| 21 || Q/q || quy, ||cu, quyquờ
|-
| 22 || R/r || e-rờ, || rờ/e-rờ
|-
| 23 || S/s || ét, sờ ||, ét/ét-xì, sờ nặng<ref>Chỉ dùng ở một số nơi để phân biệt với "x".</ref>
|-
| 24 || T/t || tờ ||tê, tờ
|-
| 25 || U/u || u || u
|-
| 26 || Ư/ư || ư || ư
|-
| 27 || V/v || vờ || vờ
|-
| 28 || X/x || ích-xì, xờ ||, xờ nhẹ<ref>Chỉ dùng ở một số nơi để phân biệt với "s".</ref>
|-
| 29 || Y/y || i (dài)<ref>Để ||phân biệt với "i".</ref>
 
|}
72

lần sửa đổi