Khác biệt giữa các bản “Vương Lực Hoành”

n
replaced: {{Reflist}} → {{Tham khảo}}
n (replaced: {{Reflist}} → {{Tham khảo}})
| awards =
}}
'''Vương Lực Hoành''' hay '''Lee-Hom Wang''' (王力宏, sinh ngày [[17 tháng 5]] năm [[1976]]) là nam ca sĩ, nhạc sĩ [[Đài Loan]] từng 4 lần đoạt giải thưởng Golden Melody Award và là diễn viên thành công ở Đài Loan, [[Trung Quốc]] cũng như toàn [[châu Á]].
 
Anh hiện nay thuộc quyền quản lí của công ty Sony BMG. Từ khi khời nghiệp ca hát vào năm 1995, anh đã có 25 albums, bán ra gần 13.000.000 bản. Doanh số phát hành album ghi âm liveshow của anh ''Heroes of Earth 2006 Concert'' vào tháng 3.2006 đã phá vỡ 6 kỉ lục quốc gia. Gần đây, vai diễn của anh trong phim ''Lust, Caution'' của đạo diễn [[Lý An]] cũng thu hút được nhiều sự chú ý.
===1996===
*Best New Artist of 1996, The People's Daily Newspaper, Taiwan
*Best New Artist of 1996, Push Magazine, Taiwan
 
1998
*Top 20 of 1998, Channel V: "Revolution 公轉自轉"
*Ten Best Albums of the Year, News Media Group, Malaysia: Revolution
*Ten Best Albums of the Year, Chinese Musicians' Association, Taiwan: Revolution; 十大年度專輯, 中華音樂人交流協會, 公轉自轉
 
1999
*Best Producer of the Year, Golden Melody Awards, Taiwan: Revolution; 最佳專輯製作人, 台灣金曲獎, 公轉自轉
*Best Male Vocalist of the Year, Golden Melody Awards, Taiwan: Revolution; 最佳男演唱人, 台灣金曲獎, 公轉自轉
*Best Producer of the Year, Golden Melody Awards, Singapore: Revolution; 最佳專輯製作人, 新加坡金曲獎, 公轉自轉
 
2000
*Best Male Vocalist, MTV Asia
*Best Composer of the Year, Golden Melody Awards, Malaysia; 最佳專輯製作人, 馬來西亞金曲獎
*Best Male Vocalist of the Year, Golden Melody Awards, Malaysia; 最佳男演唱人, 馬來西亞金曲獎
 
===2001 ===
*Best Composer-Artist, Golden Melody Awards, Malaysia; 最佳創作歌手, 馬來西亞金曲獎
*Best Producer of the Year, Golden Melody Awards, Malaysia; 最佳專輯製作人, 馬來西亞金曲獎, 唯一
*Top Ten Songs, Golden Melody Awards, Malaysia: "The One and Only"; 十大金曲, 馬來西亞金曲獎, 唯一
 
===2002===
*Top 20 Songs, CCTV-MTV Asia: "The One and Only" (唯一)
*Best Composer-Artist, Golden Melody Awards, Malaysia; 最佳創作歌手, 馬來西亞金曲獎
*Best Lyricist, Golden Melody Awards, Malaysia; 最佳作詞人, 馬來西亞金曲獎
 
===2003===
*Media's Choice Artist, Channel V
*Top Fashion Trendsetter, Cosmopolitan, China
*Top Ten Songs of the Year, HiTFM, “You Are Not There” and “The One and Only” (Japanese version); 十大金曲 Hit Fm「百首單曲票選活動」, “妳不在”, “唯一” (日文版)
 
===2004 ===
The Best Songs of the Year, Golden Melody Awards, Singapore: "Love Is Everywhere"; 十大金曲, 新加坡金曲獎 "爱无所不在"
10佳入耳最炫專輯, 东西南北大学生炫歌榜, 不可思議
*Favorite Asian Artist, Channel V, Thailand
 
===2005 ===
*Most Popular Male Artist Award, Taiwan, Golden Melody Award/Singapore, 亞太區域─(台灣)最受歡迎男歌手獎『 新加坡金曲獎2005』
*Best Produced Song, “Forever Love” (TVB Golden Song Award),『Forever Love』最佳歌曲監製, 2005 年度TVB金曲榜
*Number 1 of Top 100, “Forever Love”, UFO Radio Station Vote; 『Forever Love』華語播歌、銷售及票選總成績之堠??, 飛碟聯播網「2005 UFO Top 100 幽浮勁碟年終榜」
 
===2006 ===
*Most Popular Mandarin Song, HK Golden Melody 1stQ; 最受歡迎華語歌曲獎「Kiss good bye」香港「2006勁歌金曲優秀選第一回㠠??
*Most Popular Male Vocalist, Taiwan《MTV ASIA AWARDS》; 台灣最受歡迎歌手獎《MTV ASIA AWARDS》
*Best Male Vocalist, Golden Melody Award, 最佳國語流行音樂男演唱人, 台灣金曲獎 (第17屆)
 
===2007 ===
 
== Tham khảo ==
{{ReflistTham khảo}}
 
== Liên kết ngoài ==
5.681.853

lần sửa đổi