Khác biệt giữa các bản “Chiềng La”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Chiềng La
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 21
| kinh độ = 103
| vĩ phút = 30
| vĩ giây = 44
| kinh giây = 37
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 27,82 km²<ref name=MS/>
| dân số = 2108 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 76 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Sơn La]]
| huyện = [[Thuận Châu]]
| thành lập = 1959<ref>85/1959/QĐ-TC</ref>
| trụ sở UBND =
208.238

lần sửa đổi