Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tân Sơn (thị trấn)”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up, replaced: mật độ đạt → mật độ dân số đạt using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Tân Sơn
| vai trò hành chính = Thị trấn
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 11
| kinh độ = 108
| vĩ phút = 48
| vĩ giây = 37
| kinh giây = 13
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 17,64 km²<ref name=MS/>
| dân số = 10242 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 2000
| mật độ dân số = 581 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Ninh Thuận]]
| huyện = [[Ninh Sơn]]
| thành lập = 2000<ref>42/2000/NĐ-CP</ref>
| trụ sở UBND =
238.679

lần sửa đổi