Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tây Yên (xã)”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up, replaced: mật độ đạt → mật độ dân số đạt using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Tây Yên
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 9
| kinh độ = 105
| vĩ phút = 55
| vĩ giây = 9
| kinh giây = 13
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 44.58 km²<ref name=MS/>
| dân số = 13239 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 297 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Kiên Giang]]
| huyện = [[An Biên]]
| thành lập = 1988<ref>92/1988/QĐ-HĐBT</ref>
| trụ sở UBND =
Xã Tây Yên có diện tích 44.58&nbsp;km², dân số năm 1999 là 13239 người,<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate =2012-4-10 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ dân số đạt 297 người/km².
 
==ThamChú khảothích==
{{tham khảo}}
 
==Tham khảo==
 
{{sơ khai Hành chính Việt Nam}}
241.595

lần sửa đổi