Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xà Bang”

n
clean up, replaced: → (13) using AWB
n (clean up using AWB)
n (clean up, replaced: → (13) using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Xà Bang
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 10
| kinh độ = 107
| vĩ phút = 43
| vĩ giây = 37
| kinh giây = 25
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 46,72 km²<ref name=MS/>
| dân số = 15508 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 332 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Bà Rịa - Vũng Tàu]]
| huyện = [[Châu Đức]]
| thành lập =
| trụ sở UBND =