Khác biệt giữa các bản “Đơn vị quân đội”

| align=center | XXXX
| [[Tập đoàn quân]]
| 60,000 đến 100200,000
| Từ 2 đến Quân Đoàn<br>
| [[Đại tướng]]
| align=center | III
| [[Trung đoàn]]
| 1,200–3,500000
| Tương đương hay nhỏ hơn Lữ Đoàn<br>gồm nhiều tiểu đoàn
| [[Đại tá]]
| align=center | II
| [[Tiểu đoàn]]
| 250–1000
| 300–1000
| 2–6 đại đội
| [[Trung tá]] hoặchay [[Thiếu tá]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
| align=center | I
| [[Đại đội]]
| 50–230
| 60–250
| Nhiều trung đội
| [[Đại úy]]
| 25–40
| Nhiều tiểu đội
| [[Trung úy]] hoặchay [[Thiếu úy]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
| align=center | ••
16

lần sửa đổi