Mở trình đơn chính

Các thay đổi

n
clean up, replaced: → , (sinh → (s. (150), người đánh cờ → kỳ thủ, chính trị gia → chính khách (20), người điều khiển dàn nhạc → nhạc trưởng (2) using AWB
* [[7 tháng 7]]: [[Latvia]]. [[Vaira Vīķe-Freiberga]] trở thành nữ tổng thống
* [[7 tháng 8]]: [[Jean-Claude Juncker]] tái đắc cử thủ tướng của [[Luxembourg|Đại công quốc Luxembourg]]
* [[17 tháng 8]]: Động đất trong [[Thổ Nhĩ Kỳ]], khoảng 18.000 người chết, 44.000 người bị thương
* [[1 tháng 9]]: [[Sellapan Rama Nathan]] trở thành tổng thống của [[Singapore]]
* [[7 tháng 9]]: Động đất tại [[Hy Lạp]]. 143 người chết
 
== Người chết ==
* [[2 tháng 1]]: [[Rolf Liebermann]], nhà soạn nhạc Thụy Sĩ (sinhs. [[1910]])
* [[5 tháng 1]]: [[Rolf Gutbrod]], kiến trúc sư Đức (sinhs. [[1910]])
* [[6 tháng 1]]: [[Ingeborg Wurster]], nữ nhà báo Đức (sinhs. [[1931]])
* [[10 tháng 1]]: [[Brian Moore]], nhà văn, tác giả kịch bản (sinhs. [[1921]])
* [[11 tháng 1]]: [[Fabrizio De André]], nhà soạn nhạc Ý (sinhs. [[1940]])
* [[13 tháng 1]]: [[Karl Lieffen]], diễn viên Đức (sinhs. [[1926]])
* [[14 tháng 1]]: [[Jerzy Grotowski]], đạo diễn phim Ba Lan (sinhs. [[1933]])
* [[14 tháng 1]]: [[Muslimgauze]], nhạc sĩ Anh (sinhs. [[1961]])
* [[18 tháng 1]]: [[Otto Föllinger]], giáo sư Đức (sinhs. [[1924]])
* [[18 tháng 1]]: [[Günter Strack]], diễn viên Đức (sinhs. [[1929]])
* [[23 tháng 1]]: [[Joe D'Amato]], đạo diễn phim Ý (sinhs. [[1936]])
* [[25 tháng 1]]: [[Rudi Glöckner]], trọng tài bóng đá Đức (sinhs. [[1929]])
* [[26 tháng 1]]: [[August Everding]], đạo diễn phim Đức (sinhs. [[1928]])
* [[27 tháng 1]]: [[Gonzalo Torrente Ballester]], nhà văn Tây Ban Nha (sinhs. [[1910]])
* [[28 tháng 1]]: [[František Vláčil]], đạo diễn phim Séc (sinhs. [[1924]])
* [[31 tháng 1]]: [[Barış Manço]], nam ca sĩ Thổ Nhĩ Kỳ, nhà soạn nhạc (sinhs. [[1943]])
* [[2 tháng 2]]: [[August Neuburger]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1902]])
* [[3 tháng 2]]: [[Juan Amenábar]], nhà soạn nhạc Chile (sinhs. [[1922]])
* [[5 tháng 2]]: [[Rembert van Delden]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1917]])
* [[5 tháng 2]]: [[Wassily Leontief]], nhà kinh tế học, Giải thưởng Nobel (sinhs. [[1906]])
* [[6 tháng 2]]: [[Erwin Blask]], vận động viên điền kinh Đức (sinhs. [[1910]])
* [[6 tháng 2]]: [[Umberto Maglioli]], đua xe Ý (sinhs. [[1928]])
* [[7 tháng 2]]: [[Hussein I (Jordanien)|Hussein I]], từ 1952 đến 1999 là vua của Jordan (sinhs. [[1935]])
* [[10 tháng 2]]: [[Louise Piëch]], nữ doanh nhân Áo (sinhs. [[1904]])
* [[11 tháng 2]]: [[Jaki Byard]], nhạc sĩ nhạc jazz Mỹ (sinhs. [[1922]])
* [[12 tháng 2]]: [[Heinz Schubert]], diễn viên Đức (sinhs. [[1925]])
* [[15 tháng 2]]: [[Henry W. Kendall]], nhà vật lý học Mỹ, nhận Giải thưởng Nobel (sinhs. [[1926]])
* [[18 tháng 2]]: [[Wilhelm Wehren]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1914]])
* [[18 tháng 2]]: [[Andreas Feininger]], nhiếp ảnh gia Mỹ (sinhs. [[1906]])
* [[20 tháng 2]]: [[Sarah Kane]], nữ đạo diễn phim Anh (sinhs. [[1971]])
* [[21 tháng 2]]: [[Gertrude Belle Elion]], nhà khoa học Mỹ, nhận Giải thưởng Nobel (sinhs. [[1918]])
* [[23 tháng 2]]: [[Heinrich Schmid]], nhà ngôn ngữ học (sinhs. [[1921]])
* [[25 tháng 2]]: [[Glenn Theodore Seaborg]], nhà hóa học Mỹ (sinhs. [[1912]])
* [[27 tháng 2]]: [[Stéphane Sirkis]], nhạc sĩ Pháp (sinhs. [[1959]])
* [[2 tháng 3]]: [[Dusty Springfield]], nữ ca sĩ nhạc soul Anh (sinhs. [[1939]])
* [[4 tháng 3]]: [[Fritz Honegger]], chính trị giakhách Thụy Sĩ (sinhs. [[1917]])
* [[5 tháng 3]]: [[Alfred Denning]], quan toà Anh (sinhs. [[1899]])
* [[6 tháng 3]]: [[Klaus Gysi]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1912]])
* [[7 tháng 3]]: [[Stanley Kubrick]], đạo diễn phim Mỹ (sinhs. [[1928]])
* [[10 tháng 3]]: [[Oswaldo Guayasamín]], họa sĩ, nhà điêu khắc (sinhs. [[1919]])
* [[13 tháng 3]]: [[Gary Jennings]], nhà văn Mỹ (sinhs. [[1928]])
* [[17 tháng 3]]: [[Boleslaw Barlog]], đạo diễn sân khấu Đức (sinhs. [[1906]])
* [[18 tháng 3]]: [[Adolfo Bioy Casares]], nhà văn Argentina (sinhs. [[1914]])
* [[19 tháng 3]]: [[José Agustín Goytisolo]], thi sĩ Tây Ban Nha (sinhs. [[1928]])
* [[22 tháng 3]]: [[David Strickland]], diễn viên Mỹ (sinhs. [[1969]])
* [[28 tháng 3]]: [[Rolf Ludwig]], diễn viên Đức (sinhs. [[1925]])
* [[9 tháng 4]]: [[Raúl Silva Henríquez]], tổng giám mục của Santiago de Chile, Hồng Y Giáo Chủ (sinhs. [[1907]])
* [[13 tháng 4]]: [[Ortvin Sarapu]], ngườikỳ đánh cờthủ New Zealand gốc Estonia. (sinhs. [[1924]])
* [[13 tháng 4]]: [[Willi Stoph]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1914]])
* [[16 tháng 4]]: [[Skip Spence]], nhạc sĩ nhạc rock Mỹ (sinhs. [[1946]])
* [[16 tháng 4]]: [[Karl Schefold]], nhà khảo cổ học (sinhs. [[1905]])
* [[18 tháng 4]]: [[Gian-Carlo Rota]], nhà toán học
* [[24 tháng 4]]: [[Walter Dreizner]], nhiếp ảnh gia Đức (sinhs. [[1908]])
* [[27 tháng 4]]: [[Rolf Landauer]], nhà vật lý học (sinhs. [[1927]])
* [[28 tháng 4]]: [[Arthur L. Schawlow]], nhà vật lý học Mỹ (sinhs. [[1921]])
* [[2 tháng 5]]: [[Oliver Reed]], diễn viên Anh (sinhs. [[1938]])
* [[6 tháng 5]]: [[Higashiyama Kaii]], họa sĩ phong cảnh Nhật Bản (sinhs. [[1908]])
* [[8 tháng 5]]: [[Dirk Bogarde]], diễn viên Anh (sinhs. [[1921]])
* [[9 tháng 5]]: [[Harry Blech]], ngườinhạc điều khiển dàn nhạctrưởng Anh (sinhs. [[1910]])
* [[11 tháng 5]]: [[Werner Fuchs (cầu thủ bóng đá)|Werner Fuchs]], cầu thủ bóng đá Đức, huấn luyện viên (sinhs. [[1948]])
* [[18 tháng 5]]: [[Elizabeth Robinson]], nữ vận động viên điền kinh Mỹ, huy chương Thế Vận Hội (sinhs. [[1911]])
* [[22 tháng 5]]: [[Alfred Kubel]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1909]])
* [[26 tháng 5]]: [[Paul Sacher]], ngườinhạc điều khiển dàn nhạctrưởng Thụy Sĩ (sinhs. [[1906]])
* [[27 tháng 5]]: [[Violet Webb]], nữ vận động viên điền kinh Anh, huy chương Thế Vận Hội
* [[1 tháng 6]]: [[Christopher Cockerell]], kĩ sư Anh, nhà phát minh (sinhs. [[1910]])
* [[1 tháng 6]]: [[Gert Ledig]], nhà văn Đức (sinhs. [[1921]])
* [[2 tháng 6]]: [[Junior Braithwaite]], nhạc sĩ Jamaica, [[The Wailers|Wailers]] (sinhs. [[1949]])
* [[5 tháng 6]]: [[Ernie Wilkins]], nhạc sĩ nhạc jazz Mỹ (sinhs. [[1922]])
* [[11 tháng 6]]: [[DeForest Kelley]], diễn viên Mỹ (sinhs. [[1920]])
* [[11 tháng 6]]: [[Reinhold Massag]], tác giả Đức, diễn viên (sinhs. [[1943]])
* [[14 tháng 6]]: [[Hann Trier]], họa sĩ Đức, nghệ sĩ tạo hình (sinhs. [[1915]])
* [[16 tháng 6]]: [[Screaming Lord Sutch]], nhạc sĩ Anh, chính trị giakhách (sinhs. [[1940]])
* [[18 tháng 6]]: [[Lothar Ulsaß]], cầu thủ bóng đá Đức (sinhs. [[1940]])
* [[19 tháng 6]]: [[Leslie Holdridge]], nhà thực vật học Mỹ, nhà khí hậu học (sinhs. [[1907]])
* [[21 tháng 6]]: [[Karl Krolow]], nhà văn Đức (sinhs. [[1915]])
* [[22 tháng 6]]: [[Luboš Fišer]], nhà soạn nhạc Séc, đạo diễn phim (sinhs. [[1935]])
* [[27 tháng 6]]: [[Truus van Aalten]], nữ diễn viên Hà Lan (sinhs. [[1910]])
* [[27 tháng 6]]: [[Siegfried Lowitz]], diễn viên Đức (sinhs. [[1914]])
* [[27 tháng 6]]: [[Georgios Papadopoulos]], chính trị giakhách Hy Lạp (sinhs. [[1919]])
* [[28 tháng 6]]: [[Hilde Krahl]], nữ diễn viên Áo (sinhs. [[1917]])
* [[28 tháng 6]]: [[Mrs. Miller]], nữ ca sĩ Mỹ (sinhs. [[1907]])
* [[1 tháng 7]]: [[Joshua Nkomo]], chính trị giakhách (sinhs. [[1917]])
* [[1 tháng 7]]: [[Edward Dmytryk]], đạo diễn phim Mỹ (sinhs. [[1908]])
* [[1 tháng 7]]: [[Sylvia Sidney]], nữ diễn viên Mỹ (sinhs. [[1910]])
* [[6 tháng 7]]: [[Joaquín Rodrigo]], nhà soạn nhạc Tây Ban Nha (sinhs. [[1901]])
* [[8 tháng 7]]: [[Charles Conrad]], nhà du hành vũ trụ Mỹ (sinhs. [[1930]])
* [[9 tháng 7]]: [[Karl Adam (Fußballspieler)|Karl Adam]], cầu thủ bóng đá Đức (sinhs. [[1924]])
* [[10 tháng 7]]: [[Theodor Eschenburg]], nhà chính trị học Đức, nhà xuất bản (sinhs. [[1904]])
* [[16 tháng 7]]: [[John Fitzgerald Kennedy Jr.]], luật gia Mỹ, nhà xuất bản (sinhs. [[1960]])
* [[23 tháng 7]]: [[Hassan II]], vua của Maroc (1961–1999) (sinhs. [[1929]])
* [[27 tháng 7]]: [[Trygve Magnus Haavelmo]], nhà kinh tế học Na Uy (sinhs. [[1911]])
* [[28 tháng 7]]: [[Manfred Schmidt (Comic-Zeichner)|Manfred Schmidt]], họa sĩ vẽ tranh cho truyện comic (sinhs. [[1913]])
* [[4 tháng 8]]: [[Victor Mature]], diễn viên phim Mỹ (sinhs. [[1915]])
* [[10 tháng 8]]: [[Albert Mülleder]], nghệ sĩ đàn ống Áo (sinhs. [[1961]])
* [[11 tháng 8]]: [[Hendrick R. Chin A Sen]], tổng thống của [[Suriname]] (sinhs. [[1934]])
* [[17 tháng 8]]: [[Reiner Klimke]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1936]])
* [[17 tháng 8]]: [[Eberhard Cohrs]], diễn viên Đức (sinhs. [[1921]])
* [[18 tháng 8]]: [[Alfred Bickel]], cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ, huấn luyện viên (sinhs. [[1918]])
* [[21 tháng 8]]: [[Erwin Hegemann]], nghệ nhân Đức (sinhs. [[1924]])
* [[22 tháng 8]]: [[Sheila Och]], nhà văn nữ (sinhs. [[1940]])
* [[23 tháng 8]]: [[James White]], tác giả (sinhs. [[1928]])
* [[25 tháng 8]]: [[Georg Thomalla]], diễn viên Đức (sinhs. [[1915]])
* [[27 tháng 8]]: [[Hélder Câmara]], tổng giám mục (sinhs. [[1909]])
* [[29 tháng 8]]: [[Emeline Hill Richardson]], nhà nữ khảo cổ học Mỹ (sinhs. [[1910]])
* [[1 tháng 9]]: [[Richard Stevens]], tác giả sách chuyên môn về Unix (sinhs. [[1951]])
* [[4 tháng 9]]: [[Gertrud Heinzelmann]], nữ luật gia Thụy Sĩ, nữ thần học Công giáo (sinhs. [[1914]])
* [[7 tháng 9]]: [[Thierry Claveyrolat]], tay đua xe đạp Pháp (sinhs. [[1959]])
* [[8 tháng 9]]: [[Moondog]], nhà soạn nhạc Mỹ (sinhs. [[1916]])
* [[13 tháng 9]]: [[Benjamin Bloom]], giáo sư đại học Mỹ (sinhs. [[1913]])
* [[14 tháng 9]]: [[Attila Bozay]], nhà soạn nhạc Hungary (sinhs. [[1939]])
* [[14 tháng 9]]: [[André Kostolany]], nhà báo, nhà văn Mỹ (sinhs. [[1906]])
* [[15 tháng 9]]: [[Horst Ludwig Meyer]], thành viên [[RAF]] (sinhs. [[1956]])
* [[18 tháng 9]]: [[Dieter Diekmann]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1939]])
* [[20 tháng 9]]: [[Willy Millowitsch]], diễn viên sân khấu Đức (sinhs. [[1909]])
* [[22 tháng 9]]: [[George C. Scott]], diễn viên Mỹ, đạo diễn phim, nhà sản xuất (sinhs. [[1927]])
* [[29 tháng 9]]: [[Johannes Gross]], nhà xuất bản Đức, nhà báo (sinhs. [[1932]])
* [[10 tháng 10]]: [[Leo Lionni]], nghệ sĩ tạo hình, họa sĩ, tác giả (sinhs. [[1910]])
* [[11 tháng 10]]: [[Fakir Baykurt]], nhà sư phạm Thổ Nhĩ Kỳ, nhà văn (sinhs. [[1929]])
* [[12 tháng 10]]: [[Wilt Chamberlain]], cầu thủ bóng rổ Mỹ (sinhs. [[1936]])
* [[12 tháng 10]]: [[Udo Steinke]], nhà văn tiếng Đức (sinhs. [[1942]])
* [[14 tháng 10]]: [[Julius Nyerere]], chính trị giakhách (sinhs. [[1922]])
* [[17 tháng 10]]: [[Franz Peter Wirth]], đạo diễn phim Đức (sinhs. [[1919]])
* [[18 tháng 10]]: [[Herbert Heckmann]], nhà văn Đức (sinhs. [[1930]])
* [[19 tháng 10]]: [[Ottfried Hennig]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1937]])
* [[21 tháng 10]]: [[John Bromwich]], vận động viên quần vợt Úc (sinhs. [[1918]])
* [[21 tháng 10]]: [[Horst Krüger]], nhà văn Đức (sinhs. [[1919]])
* [[25 tháng 10]]: [[Payne Stewart]], người chơi golf Mỹ (sinhs. [[1957]])
* [[26 tháng 10]]: [[Rex Gildo]], nam ca sĩ Đức, diễn viên (sinhs. [[1936]])
* [[26 tháng 10]]: [[Hoyt Axton]], nhạc sĩ nhạc đồng quê Mỹ (sinhs. [[1938]])
* [[27 tháng 10]]: [[Robert L. Mills]], nhà vật lý học Mỹ (sinhs. [[1927]])
* [[27 tháng 10]]: [[Rafael Alberti]], thi sĩ Tây Ban Nha (sinhs. [[1902]])
* [[30 tháng 10]]: [[Detlev Meyer]], thi sĩ Đức (sinhs. [[1950]])
* [[5 tháng 11]]: [[James Goldstone]], đạo diễn phim Mỹ, nhà sản xuất phim, tác giả kịch bản (sinhs. [[1931]])
* [[8 tháng 11]]: [[Leon Štukelj]], huy chương Thế Vận Hội (sinhs. [[1898]])
* [[11 tháng 11]]: [[Vivian Fuchs]], nhà địa chất Anh (sinhs. [[1908]])
* [[16 tháng 11]]: [[Daniel Nathans]], nhà hóa sinh Mỹ, nhận Giải thưởng Nobel (sinhs. [[1928]])
* [[18 tháng 11]]: [[Paul Bowles]], nhà văn Mỹ, nhà soạn nhạc (sinhs. [[1910]])
* [[20 tháng 11]]: [[Amintore Fanfani]], chính trị giakhách Ý, thủ tướng (sinhs. [[1908]])
* [[22 tháng 11]]: [[Ibrahim Böhme]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1944]])
* [[25 tháng 11]]: [[Pierre Bézier]], kĩ sư Pháp (sinhs. [[1910]])
* [[30 tháng 11]]: [[Ulrich Wildgruber]], diễn viên Đức (sinhs. [[1937]])
* [[5 tháng 12]]: [[Ella Büchi]], nữ diễn viên Thụy Sĩ (sinhs. [[1929]])
* [[10 tháng 12]]: [[Joseph Heller]], nhà văn Mỹ (sinhs. [[1923]])
* [[13 tháng 12]]: [[Ian Watt]], nhà phê bình văn học Anh (sinhs. [[1917]])
* [[17 tháng 12]]: [[Paolo Dezza]], Hồng Y Giáo Chủ Ý (sinhs. [[1901]])
* [[18 tháng 12]]: [[Robert Bresson]], đạo diễn phim Pháp (sinhs. [[1901]])
* [[19 tháng 12]]: [[Desmond Llewelyn]], diễn viên Anh (sinhs. [[1914]])
* [[20 tháng 12]]: [[Erich Arp]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1909]])
* [[20 tháng 12]]: [[Hank Snow]], ca sĩ nhạc country Canada (sinhs. [[1914]])
* [[24 tháng 12]]: [[Maurice Couve de Murville]], chính trị giakhách Pháp (sinhs. [[1907]])
* [[26 tháng 12]]: [[Shankar Dayal Sharma]], chính trị giakhách Ấn Độ, tổng thống (sinhs. [[1918]])
* [[30 tháng 12]]: [[Peter Caesar]], chính trị giakhách Đức (sinhs. [[1939]])
 
== Giải thưởng Nobel ==