Khác biệt giữa các bản “Đơn vị quân đội”

| [[Tập đoàn quân]]
| 60,000 đến 200,000
| Từ 2 đến -4 Quân Đoàn<br>
| [[Đại tướng]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
| [[Quân đoàn]]
| 20,000-45,000
| Từ 2 đến -3 Sư Đoàn
| [[Trung tướng]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
| [[Sư đoàn]]
| 10,000–15,000
| Từ 2 đến -4 Lữ Đoàn hoặchay Trung Đoàn<br>hoặchay khoảnggồm 10 tiểu đoàn và<br>các đơn vị yểm trợ
| [[Thiếu tướng]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
| [[Lữ đoàn]]
| 3,000–5,000
| NgangTừ cấp2 với Trungtrung đoàn nhung lớn hơn về quân số,hay từ 2 đến -6 Tiểu đoàn trở lên
| [[Chuẩn tướng]] hay [[Đại tá]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
| [[Trung đoàn]]
| 1,200–3,000
| gồm nhiều2-3 tiểu đoàn
| [[Đại tá]]
|- valign=top style="border-bottom:1px solid #999;"
16

lần sửa đổi