Khác biệt giữa các bản “Cao Tổ”

*[[Nguyên Hoành|Bắc Ngụy Cao Tổ]] (471-499)
*[[Lương Vũ Đế|Nam Lương Cao Tổ]] (502-549)
*[[Cao Hoan|Bắc Tề Cao Tổ]] (do [[Bắc Tề Hậu Chủ]] truy tôn, còn có miếu hiệu khác là Thái Tổ)
*[[Trần Vũ Đế|Trần Cao Tổ]] (557-559)
*[[Bắc Chu Vũ Đế|Bắc Chu Cao Tổ]] (561-578)
*[[Tùy Văn Đế|Tùy Cao Tổ]] (581 - 604)
*[[Đường Cao Tổ]] (618 - 626)
*[[Mông Tế Nô La|Mông Cao Tổ (649-674)
*[[Vương Kiến|Tiền Thục Cao Tổ]] (902-918)
*[[Nam Hán Cao Tổ]] (917 - 942)
*[[Dương Long Diễn|Nam Ngô Cao Tổ]] (919-920)
*[[Mạnh Tri Tường|Hậu Thục Cao Tổ]] (934)
*[[Hậu Tấn Cao Tổ]] (936 - 942)
*[[Hậu Hán Cao Tổ]] (947 - 948)
*[[Trần Hữu Lượng|Hán Cao Tổ]] (1360-1363)
 
==Hậu thế truy tôn==