Khác biệt giữa các bản “Hóa vô cơ”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
{{1000 bài cơ bản}}
{{1000'''Hóa bài''' hay bản}}'''Hóahóa học vô cơ''' là một ngành [[hóa học]] nghiên cứu các thuộc tính của các [[nguyên tố]] và [[hợp chất]] của chúng cũng như các phản ứng hóa học của các chất nằm ngoài các chu trình chuyển hoá cửa các hợp chất sinh học, [[hợp chất hữu cơ]].
 
==Phân loại phản ứng hóa học trong hóa vô cơ==
Hóa vô cơ là một ngành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của các chất nằm ngoài các chu trình chuyển hoá cửa các hợp chất sinh học, ''hợp chất vô cơ'' (Sửa lại là HỢP CHẤT HỮU CƠ).
Có thể chia các phản ứng hóa học trong hóa vô cơ thành hai loại là phản ứng không có sự thay đổi [[số ôxy hóa]] và phản ứng có sự thay đổi [[số ôxy hóa]].
 
===Phản ứng không thay đổi số oxiôxy hoá===
* PHẢN'''[[Phản ỨNGứng KẾTkết HỢPhợp]]''' là phản ứng tạo thành một chất mới từ hai chất khác nhau. Thí dụ: CaO + CO<sub>2</sub>2 = CaCO<sub>3</sub>3
* PHẢN'''[[Phản ỨNGứng PHÂNphân HỦYhủy]]''' là trong đó 1 chất bị phân tích thành 2 hay nhiềnnhiều chất khác nhau. Thí dụ: CaCO<sub>3</sub> = CaO + CO
* PHẢN'''[[Phản ỨNGứng THẾthế]]''' là phản ứng giữa 1một kim loại mạnh với 1một muối cuacủa kim loại yếu hơnthơn, trong đó nguyên tử kim loại mạnh này thay thế kim loại yếu. Thí dụ: Fe + CuCl<sub>2</sub> = FeCl<sub>2</sub> + Cu
* PHẢN'''[[Phản ỨNGứng TRAOtrao ĐỔIđổi]]''' trong dung dịch các chất điện ly, là phản ứng giữa các ion dương (cation) với các ion âm (anion) tạo thành các chất kết tủa, chất dễ bay hơi và các chất điện ly yếu. Thí dụ: AgNO<sub>3</sub> + NaCl = NaNO<sub>3</sub> + AgCl
 
.Phản ứng trao đổi bao gồm các phản ứng sau:
a-# Phản ứng trung hòa giữa axit và bazơ. thíThí dụ: NaOH + HCl = NaCl + H<sub>2</sub>O
b-# Phản ứng thủy phân là phản ứng của 1một muối (trong thành phần có gốc axit yếu hay bazơ yếu) với nước trong đó gốc axit yếu kết hợp với ion H<sup>+</sup> tạo thành axit yếu này và gốc bazơ yếu kết hợp với ion OH<sup>-</sup> tạo thành bazơ yếu này.
 
===Phản ứng có thay đổi số oxiôxy hoá===
* PHẢN'''[[Phản ỨNGứng ÔXYôxy HÓAhóa KHỬ- khử]]''' là phản ứng trong đó có sự trao đổi [[electron]] giữa 1một chất khử ( chất cho electron) với 1một chất ôxy hóa ( chất nhận electron).
 
thíThí dụ 1: 2 H<sub>2</sub> + O<sub>2</sub> = 2H<sub>2</sub>O
==Phân loại phản ứng hóa học trong hóa vô cơ==
Có thể chia các phản ứng hóa học trong hóa vô cơ thành 2 loại như sau:
===Phản ứng không thay đổi số oxi hoá===
* PHẢN ỨNG KẾT HỢP là phản ứng tạo thành một chất mới từ hai chất khác nhau. Thí dụ CaO + CO<sub>2/sub>2 = CaCO<sub></sub>3
* PHẢN ỨNG PHÂN HỦY là trong đó 1 chất bị phân tích thành 2 hay nhiền chất khác nhau. Thí dụ
CaCO<sub>3</sub> = CaO + CO
* PHẢN ỨNG THẾ là phản ứng giữa 1 kim loại mạnh với 1 muối cua kim loại yếu hơnt trong đó nguyên tử kim loại mạnh này thay thế kim loại yếu. Thí dụ: Fe + CuCl<sub>2</sub> = FeCl<sub>2</sub> + Cu
* PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI trong dung dịch các chất điện ly,là phản ứng giữa các ion dương với các ion âm tạo thành các chất kết tủa, chất dễ bay hơi và các chất điện ly yếu
thí dụ: AgNO<sub>3</sub> + NaCl = NaNO<sub>3</sub> + AgCl
.Phản ứng trao đổi bao gồm các phản ứng sau:
a- Phản ứng trung hòa giữa axit và bazơ. thí dụ: NaOH + HCl = NaCl + H<sub>2</sub>O
b- Phản ứng thủy phân là phản ứng của 1 muối (trong thành phần có gốc axit yếu hay bazơ yếu) với nước trong đó gốc axit yếu kết hợp với ion H<sup>+</sup> tạo thành axit yếu này và gốc bazơ yếu kết hợp với ion OH<sup>-</sup> tạo thành bazơ yếu này
 
thíThí dụ 2: Fe + 6 HNO<sub>3</sub> = Fe(NO<sub>3</sub>)<sub>3</sub> + 3 H<sub>2</sub>O + 3 NO<sub>2</sub>
===Phản ứng có thay đổi số oxi hoá===
* PHẢN ỨNG ÔXY HÓA KHỬ là phản ứng trong đó có sự trao đổi electron giữa 1 chất khử ( chất cho electron) với 1 chất ôxy hóa ( chất nhận electron)
thí dụ: 2 H<sub>2</sub> + O<sub>2</sub>=2H<sub>2</sub>O
 
thí dụ: Fe + 6 HNO<sub>3</sub> = Fe(NO<sub>3</sub>)<sub>3</sub> + 3 H<sub>2</sub>O + 3 NO<sub>2</sub>
 
==Các nhánh của hóa vô cơ==
Các nhánh chính của hóa vô cơ bao gồm các nhóm sau:
* [[Khoáng chất]] như [[muối]], [[silicát]], [[đá]],...
 
* [[KhoángKim chấtloại]] và hợp kim như [[muốisắt]], [[si-li-cátđồng]], [[đánhôm]], v[[thép]], [[gang]],..v.
* Các [[Kimhợp loạichất]] của hợpcác nguyên tố [[á kim]] như [[sắtôxy]], (Fe)[[nitơ]], [[đồngphốtpho|phốt pho]], (Cu)[[clo]],... Thí dụ: [[nhômnước]] (AlH<sub>2</sub>O), [[thépaxít]], [[gangacid sulfuric|sunphuríc]] v(H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>),...v
* Các [[hợpphức chất]] của các nguyên tố [[á kim]] như [[ôxy|ôxi]]loại, [[nitơ]], [[phốtpho|phốt pho]], [[clo]] v.v thí dụ: [[nước]] (HNiCl<sub>24</sub>O), [[axít]] [[acid sulfuric|sunphuríc]] (H<subsup>2-</subsup>SO<subbr>4</sub>) v.v.
* Tổng hợp vô cơ
* Các [[phức chất]] của kim loại. Thí dụ [NiCl<sub>4</sub>]<sup>2-</sup><br>
* TổngXúc hợptác
* Hóa Phóngphóng xạ
* Xúc tác Vô cơ
* Sinh học
* Hóa Phóng xạ
* Sinh học Vô cơ
 
==Xem thêm==
*[[Hóa hữu cơ]]
 
{{Commonscat|Inorganic compounds}}
{{Hóa học}}
 
{{Commonscat|Inorganic compounds}}
 
[[Thể loại:Hóa vô cơ|*]]
[[Thể loại:Bài cơ bản sơ khai]][[Thể loại:Hóa học]]