Khác biệt giữa các bản “Louisville, Kentucky”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n
{{Thông tin khu dân cư
| official_name = Quận Louisville-Jefferson County<br />MetroChính quyền Đô Governmentthị
| settlement_type = [[Consolidated cityQuận-countythành phố thống nhất]]
| nickname = Derby City, River City, Gateway to the South, Falls City, The 'Ville<ref>TheTên termgọi "The 'Ville" hasđược beendùng usedtrong in print inbáo The Courier-Journal trên 60+ timeslần sincekể từ năm 1999 and appearsdường tonhư haveđược beenphổ popularizedbiến byqua achiến dịch bảng dán thông cáo vào năm 2003 billboardđể campaignquảng promoting Louisville asnhư là "TheThị trấn thể thao bestđại collegehọc sportstốt townnhất innước AmericaMỹ." See {{chú thích báo |title=UofL's bogus billboards don't impress experts |date=2003-09-10 |last=Forde |first=Pat |publisher=''[[The Courier-Journal]]''}}</ref>
| website = [http://www.louisvilleky.gov/ louisvilleky.gov]
| image_skyline = LouisvilleNightSkyline2-small.jpg
| established_title = [[Hội đồng thành phố|Thành lập]]
| established_date = 1778
| established_title2 = [[IncorporationHợp nhất]]
| established_date2 = 1780
| named_for = [[Louis XVI ofcủa FrancePháp|KingVua Louis XVI ofcủa FrancePháp]]
| government_type =
| leader_title = [[Thị trưởng]]
| leader_name = [[Greg Fischer]] ([[Đảng Dân chủ (Hoa Kỳ)|DĐảng Dân chủ]])
| established_date =
| area_footnotes =<ref>{{chú thích web|url=http://www.uky.edu/KentuckyAtlas/21111.html |title=Jefferson County, Kentucky Atlas & Gazetteer |publisher=Uky.edu |date= |accessdate=2009-07-28}}</ref>
| area_water_km2 = 35
| population_as_of = 2008
| population_total = 713,877 <small>(consolidated)</small><br />557,224 <small>([[Louisville-Jefferson County (balance), Kentucky|balance]])</small><!-- All current population numbers are level-set from July 1, 2008 -->
| population_metro = 1.244.696
| population_density_km2 = 720.6
| population_footnotes =
| population_footnotes =<ref>See [[#Nomenclature, population and ranking|Nomenclature, population and ranking]] for explanation of consolidated vs. balance figures</ref>
| timezone = [[EasternMúi Timegiờ Zonemiền Đông (NorthBắc AmericaMỹ)|EST]]
| utc_offset = -5
| timezone_DST = [[EasternMúi Timegiờ Zonemiền Đông (NorthBắc AmericaMỹ)|EDT]]
| utc_offset_DST = -4
| postal_code_type =
| postal_code =
| area_code = [[Area codevùng 502|502]]
| elevation_m = 142
| elevation_ft = 466
| latd = 38 |latm = 15 |lats = 15 |latNS = N
| longd = 85 |longm = 45 |longs = 37 |longEW = W|coordinates_display=0
| blank_name = [[Federal Information Processing Standard|FIPS codeFIPS]]
| blank_info = 21-48000
| blank1_name = [[Geographic Names Information System|GNIS]] feature ID
| blank1_info = 0509453
| blank2_name = [[DemonymTộc xưng]]
| blank2_info = Louisvillian
| footnotes =