Khác biệt giữa các bản “Hóa vô cơ”

n
using AWB
n
n (using AWB)
* '''[[Phản ứng phân hủy]]''' là trong đó 1 chất bị phân tích thành 2 hay nhiều chất khác nhau. Thí dụ: CaCO<sub>3</sub> = CaO + CO
* '''[[Phản ứng thế]]''' là phản ứng giữa một kim loại mạnh với một muối của kim loại yếu hơn, trong đó nguyên tử kim loại mạnh này thay thế kim loại yếu. Thí dụ: Fe + CuCl<sub>2</sub> = FeCl<sub>2</sub> + Cu
* '''[[Phản ứng trao đổi]]''' trong dung dịch các chất điện ly là phản ứng giữa các ion dương (cation) với các ion âm (anion) tạo thành các chất kết tủa, chất dễ bay hơi và các chất điện ly yếu. Thí dụ: AgNO<sub>3</sub> + NaCl = NaNO<sub>3</sub> + AgCl
 
Phản ứng trao đổi bao gồm các phản ứng sau:
 
===Phản ứng có thay đổi số ôxy hoá===
* '''[[Phản ứng ôxy hóa - khử]]''' là phản ứng trong đó có sự trao đổi [[electron]] giữa một chất khử (chất cho electron) với một chất ôxy hóa (chất nhận electron).
 
Thí dụ 1: 2 H<sub>2</sub> + O<sub>2</sub> = 2H<sub>2</sub>O
* [[Kim loại]] và hợp kim như [[sắt]], [[đồng]], [[nhôm]], [[thép]], [[gang]],...
* Các [[hợp chất]] của các nguyên tố [[á kim]] như [[ôxy]], [[nitơ]], [[phốtpho|phốt pho]], [[clo]],... Thí dụ: [[nước]] (H<sub>2</sub>O), [[axít]] [[acid sulfuric|sunphuríc]] (H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>),...
* Các [[phức chất]] của kim loại, thí dụ [NiCl<sub>4</sub>]<sup>2-</sup><br>
* Tổng hợp vô cơ
* Xúc tác vô cơ
5.681.853

lần sửa đổi