Khác biệt giữa các bản “Galatasaray S.K. (bóng đá)”

n
clean up, replaced: → (20), → (33) using AWB
(Trang mới: “{{Use dmy dates|date=April 2013}} {{Infobox football club | Tên CLB = Galatasaray SK | Hình = 85px|Biểu trưng | T…”)
 
n (clean up, replaced: → (20), → (33) using AWB)
{{Use dmy dates|date=April 2013}}
{{Infobox football club |
Tên CLB = Galatasaray SK |
Hình = [[Tập tin:Galatasaray SK.png|85px|Biểu trưng]] |
Tên đầy đủ của CLB = Galatasaray Spor Kulübü |
Biệt danh CLB = Aslanlar ("Sư tử")<br />Cimbom|
Năm thành lập = 1905 |
Sân vận động = [[Sân vận động Türk Telekom Arena|Türk Telekom Arena]], <br />[[İstanbul]],[[Thổ Nhĩ Kỳ]] |
Sức chứa = 25.000 |
Chủ tịch CLB = {{Cờ|Thổ Nhĩ Kỳ}} [[Ünal Aysal]] |
Giám đốc = |
Huấn luyện viên = {{Cờ|Thổ Nhĩ Kỳ}} [[Fatih Terim]] |
Giải đấu đang tham dự = [[Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ]]|
Mùa giải = 2011–12 |
vị trí = đang xếp thứ nhất sau 16 vòng
| pattern_la1 = _gs1213h
| pattern_b1 = _gs1213h
| pattern_ra1 = _gs1213h
| leftarm1 = FFBB00
| body1 = FFBB00
| rightarm1 = BB0000
| shorts1 = FFFFFF
| socks1 = c4312f
| pattern_la2 = _gs1213a
| pattern_b2 = _gs1213a
| pattern_ra2 =
| pattern_sh2 =
| pattern_so2 =
| leftarm2 = FFFFFF
| body2 = FFFFFF
| rightarm2 = FFFFFF
| shorts2 = FFFFFF
| socks2 = FFFFFF
| pattern_la3 = _gs1213t
| pattern_b3 = _gs1213t
| pattern_ra3 = _gs1213t
| pattern_sh3 =
| pattern_so3 =
| shorts3 = 23180e
| socks3 = 23180e
}}
'''Galatasaray Spor Kulübü''', thường được biết đến với tên ''' Galatasaray''',là một câu lạc bộ bóng đá [[Thổ Nhĩ Kỳ]] có trụ sở tại thủ đô [[İstanbul]],là một phần của [[Galatasaray S.K.]].