Khác biệt giữa các bản “Clarence Seedorf”

n
ct, replaced: < → < (4), > → > (4), " → " (2)
n (lưu bản mẫu cũ, đang nâng cấp bản mẫu mới bằng BOT, vui lòng không lùi sửa để hạn chế lỗi, replaced: {{Thông tin tiểu sử bóng đá 1 1 → {{Thông tin tiểu sử bóng đá 1)
n (ct, replaced: < → < (4), > → > (4), " → " (2))
{{Infobox football biography
{{Thông tin tiểu sử bóng đá 1
| playernamename = Clarence Seedorf
| image = [[Tập tin = File:C-SeedorfSeedorfBotafogo.jpg|200px]]
| imagesize = 220
| fullname = Clarence Clyde Seedorf
| caption = Seedorf playing for Botafogo in 2013
| height = {{height|meter=1.76}}
| fullname = Clarence Clyde Seedorf
| dateofbirth = {{birth date and age|1976|4|1}}
| height = {{height|m=1.77}}<ref>Although the page does not exist anymore, his height was listed as 177 for his last AC Milan season.</ref>
| cityofbirth = [[Paramaribo]]
| dateofbirthbirthdate = {{birth date and age|1976|404|101|df=y}}
| countryofbirth = [[Suriname]]
| birthplace = [[Paramaribo]], Suriname<ref name="Clarence Seedorf - A.C. Milan squad 2011/2012">{{cite web |url= http://www.acmilan.com/en/teams/rosterplayer/57|title= Clarence Seedorf – A.C. Milan squad 2011/2012|accessdate=26 January 2012|publisher = [[A.C. Milan]]}}</ref>
| currentclub = [[A.C. Milan]]
| currentclub = [[Botafogo de Futebol e Regatas|Botafogo]]
| clubnumber = 10
| position = [[Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ cánh trái/phải/trung tâm]]
| position = [[Tiền vệ]]
| youthyears = -
| youthyears1 = 1982–1983
| youthclubs =
| youthclubs1 = VV AS '80
| years = 1992–1995<br />1995–1996<br />1996–2000<br />2000–2002<br />2002–
| youthyears2 = 1983–1986
| clubs = [[Ajax Amsterdam|Ajax]]<br />[[Sampdoria]]<br />[[Real Madrid C.F.|Real Madrid]]<br />[[F.C. Internazionale Milano S.p.A.|Internazionale]]<br />[[A.C. Milan]]
| youthclubs2 = Real Almere
| caps(goals) = {{0}}64 (11)<br />{{0}}32 {{0}}(3)<br />121 (15)<br />{{0}}64 {{0}}(8)<br />189 (30)
| youthyears3 = 1986–1992
| nationalyears = 1994–
| youthclubs3 = [[AFC Ajax Youth Academy|Ajax]]
| nationalteam = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan|Hà Lan]]
| years1 = 1992–1995 |clubs1 = [[Ajax Amsterdam]] |caps1 = 65 |goals1 = 11
| nationalcaps(goals) = {{0}}86 (11)
| years2 = 1995–1996 |clubs2 = [[U.C. Sampdoria]] |caps2 = 32 |goals2 = 3
| pcupdate = 14:26, 21 tháng 5 năm 2008 (UTC)
| years3 = 1996–2000 |clubs3 = [[Real Madrid]] |caps3 = 121 |goals3 = 15
| ntupdate = 18 tháng 11 năm 2007
| years4 = 2000–2002 |clubs4 = [[Internazionale]] |caps4 = 65 |goals4 = 8
}}
| years5 = 2002–2012 |clubs5 = [[A.C. Milan]] |caps5 = 300 |goals5 = 48
| years6 = 2012– |clubs6 = [[Botafogo de Futebol e Regatas|Botafogo]] |caps6 = 42 |goals6 = 20
| totalcaps = 625
| totalgoals = 105
| nationalyears1 = 1994–2008 |nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan]] |nationalcaps1 = 87 |nationalgoals1 = 11
| pcupdate = 15 August 2013}}
 
'''Clarence Seedorf''' (sinh ngày [[1 tháng 4]], [[1976]] tại [[Paramaribo]], [[Suriname]]) là một tiền vệ bóng đá người [[Hà Lan]], hiện anh đang chơi cho câu lạc bộ [[A.C. Milan|AC Milan]] tại [[Giải vô địch bóng đá Ý|Serie A]]. Anh là người đầu tiên và duy nhất cho đến nay, từng đoạt chức vô địch [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu|UEFA Champions League]] dưới 3 màu áo khác nhau: [[Ajax Amsterdam|Ajax]] (1995), [[Real Madrid C.F.|Real Madrid]] (1998), và [[A.C. Milan|AC Milan]] (2003, 2007). Ngoài ra, Seedorf là cầu thủ châu Âu đầu tiên đoạt được [[Intercontinental Cup]] (nay gọi là [[Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ|FIFA Club World Cup]]) 2 lần với 2 câu lạc bộ khác nhau (Madrid 1998 và Milan 2007). Anh từng chơi cho [[U.C. Sampdoria|Sampdoria]] và [[F.C. Internazionale Milano S.p.A.|Internazionale]]. Hiện nay Seedorf vẫn là thành viên của [[đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan|tuyển bóng đá Hà Lan]], nhưng anh không tham dự [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008|Euro 2008]].