Khác biệt giữa các bản “Tiếng Konkan”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n
|fam4 = [[Southern Indo-Aryan languages|Southern Zone]]
|fam5 = [[List of Indo-Aryan languages#Konkani Family|Konkani]]
|script = [[devanagari|chữ Devanagari]] (chính thức),<ref>Chữ Devanagari haschưa beenbao promulgatedgiờ asđược công bố làm chữ theviết officialchính scriptthức.</ref> chữ cái Latinh,<ref>RomanChữ scriptcái isLatinh notkhông mandatedđược asủy officialthác scriptlàm bybộ lawchữ viết chính thức theo luật. HoweverTuy nhiên, anchính ordinancequyền passedbang byGoa the Governmentra ofmột Goaquy allowsđịnh thecho usephép ofdùng chữ cái Latinh Romantrong scriptgiao fortiếp officialchính communicationthức.</ref> [[chữ Kannada]],<ref>TheViệc usesử ofdụng chữ Kannada scriptcũng iskhông notđược mandatedủy bythác anytrong lawvăn orbản ordinance.luật However,hay insắc thelệnh. Tuy vậy, state ofbang Karnataka, Konkaningười canta be taughtthể usingdạy thetiếng KannadaKonkan scriptbằng insteadchữ ofKannada thethay Devanagaricho scirptchữ Devanagari.</ref> [[chữ Malayalam]] và [[tiếng Ả Rập|chữ Ả Rập]]
|nation = {{flagicon|India}} [[Goa]], [[Ấn Độ]]
|agency = Various academies and the [[Government of Goa]]<ref name="official">{{chú thích web|url=http://india.gov.in/allimpfrms/allacts/419.pdf|format=PDF|title=The Goa Daman and Diu Official Language Act|publisher=Government of India|accessdate=2010-03-05}}</ref>
|notice = Indic
}}
{{Konkani Transliteration}}
 
'''Tiếng Konkan''' ([[devanagari|chữ Devanagari]]: कोंकणी , Kōṅkaṇī, chữ Latinh: Konknni, koṅṇi , [[chữ Kannada]]: ಕೊಂಕಣಿ, konkaṇi, [[chữ Malayalam]]: കൊങ്കണി, konkaṇi) là một ngôn ngữ thuôc Nhóm Ấn-Aryan của [[Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu|Ngữ hệ Ấn-Âu]]. Ngôn ngữ này được nói tại vùng ven biển phía tây [[Ấn Độ]] và có xấp xỉ 3,6 triệu người sử dụng. Tiếng Konkan là ngôn ngữ chính thức của bang [[Goa]] và là ngôn ngữ thiểu số ở các bang [[Karnataka]] và [[Kerala]]. Ngôn ngữ này cũng là mộ trong 22 ngôn ngữ được công nhận theo [[Hiến pháp Ấn Độ]].