Khác biệt giữa các bản “Sân vận động Olympic (Montréal)”

n
replaced: <references /> → {{tham khảo}}, {{tham khảo}} → {{tham khảo|2}}
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n (replaced: <references /> → {{tham khảo}}, {{tham khảo}} → {{tham khảo|2}})
| construction_cost=[[Đô la Canada|C$]] 770 triệu <br>[[Đô la Canada|C$]] 1,47 tỷ (''2006 – bao gồm các chi phí phụ thêm, lãi và chi phí sửa chữa'')
| architect=[[Roger Taillibert]]
| tenants=[[Montreal Expos]] ([[National League|NL]]) ([[1977]]-[[2004]])<br>[[Montreal Alouettes]] ([[Canadian Football League|CFL]]) ([[1976]]-[[1997]]; 1997- đến nay [playoff games])<br>[[Montreal Manic]] ([[North American Soccer League|NASL]]) ([[1981]]-[[1983]])<br>[[Montreal Machine]] ([[World League of American Football|WLAF]]) ([[1991]]-[[1992]])<br>[[Thế vận hội mùa Hè 1976]] <br> [[Grey Cup]] ([[Canadian Football League|CFL]]) – [[Grey Cup thứ 65| 1977]], [[Grey Cup thứ 67| 1979]], [[Grey Cup thứ 69| 1981]], [[Grey Cup thứ 73| 1985]], [[Grey Cup thứ 89| 2001]], [[Grey Cup thứ 96| 2008]]
| seating_capacity=Bóng chày: 43.739<br>Bóng bầu dục: 65.255|
| dimensions= Foul Lines – 325&nbsp;ft (1977), 330 (1981), 325 (1983)<br>Power Alleys – 375&nbsp;ft<br>Center Field – 404&nbsp;ft (1977), 405 (1979), 404 (1980), 400 (1981), 404 (1983)<br>Backstop – 62&nbsp;ft (1977), 65 (1983), 53 (1989)
==Tham khảo==
{{Commonscat|Olympic Stadium (Montreal)}}
{{tham khảo|2}}
<references />
{{Sơ khai bóng đá}}
 
[[Thể loại:Montréal]]
[[Thể loại:Sân vận động Canada]]
5.681.853

lần sửa đổi