Khác biệt giữa các bản “Hulunbuir”

không có tóm lược sửa đổi
n (Robot: Sửa đổi hướng)
<!-- Location ------------------>
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name = [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Trungtrung Quốc]]
|subdivision_type1 = [[Tỉnh (Trung Quốc)|Tỉnhtỉnh]]
|subdivision_name1 = [[Nội Mông|Nội Mông Cổ]]
|subdivision_type2 = Cấp huyện
== Phân chia hành chính ==
Về mặt hành chính, thành phố này được chia thành 13 [[phân cấp hành chính Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|đơn vị cấp huyện]] gồm 1 [[khu (Trung Quốc)|quận]], 5 [[huyện cấp thị]], 7 [[kỳ (Nội Mông Cổ)|kỳ]]. Tổng cộng có 74 trấn, 23 hương (trong đó có 13 hương dân tộc), 25 [[các khu vực tự trị tại Trung Quốc|tô mộc]] (trong đó có 1 tô mộc dân tộc) và 36 [[nhai đạo biện sự xứ]].
{| class="wikitable" style="font-size:90%;" align=center
* Quận: [[Hailar|Hải Lạp Nhĩ]].
!colspan="8" align="center" | Bản đồ
* Thị xã: [[Mãn Châu Lý]], [[Zalantun|Trát Lan Đồn]], [[Nha Khắc Thạch]], [[Căn Hà]] và [[Ergun|Ngạch Nhĩ Cổ Nạp]].
|-
* Kỳ (4 kỳ và 3 kỳ tự trị): [[Aryn|A Vinh]], [[Tân Barga Tả|Tân Ba Nhĩ Hổ Tả]], [[Tân Barga Hữu|Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu]], [[Trần Barga|Trần Ba Nhĩ Hổ]]; [[morin Dawa|kỳ tự trị Đạt Oát Nhĩ Mạt Lực Đạt Ngõa]], [[kỳ tự trị Evenk|kỳ tự trị Ngạc Ôn Khắc]], [[kỳ tự trị Oroqen|kỳ tự trị Ngạc Luân Xuân]].
|colspan="8" align="left" | <div style="position: relative;">[[File:Hulunbuir mcp vi.png|400px]]
{{Image label|x=115|y=200|text='''1.5'''</span>}}
</div>
|-
! #
! Tên
! [[Chữ Hán]]
! [[Hán-Việt]]<br/>[[Bính âm Hán ngữ]]
! Dân số<br>(2010)
! Diện tích (km²)
! Mật độ<br>(/km²)
|----------
|1
|[[Hailar|khu Hailar]]<br/>(Hải Lạp Nhĩ)
|{{lang|zh-hans|海拉尔区}}
|Hải Lạp Nhĩ khu<br/>Hǎilā'ěr Qū
|344.947
|1.440
|181
|----------
|1.5
|[[Jalainur|khu Jalainur]]<br/>(Trát Lãi Nặc Nhĩ)
|{{lang|zh-hans|海拉尔区}}
|Trát Lãi Nặc Nhĩ khu<br/>Hǎilā'ěr Qū
|97.000
|272
|357
|----------
|2
|[[Mãn Châu Lý|thành phố Mãn Châu Lý]]
|{{lang|zh-hans|满洲里市}}
|Mãn Châu Lý thị<br/>Mǎnzhōulǐ Shì
|152.473
|701
|360
|----------
|3
|[[Zalantun|thành phố Zalantun]]<br/>(Trát Lan Đồn)
|{{lang|zh-hans|扎兰屯市}}
|trát Lan Đồn thị<br/>Zhālántún Shì
|366.326
|16.800
|26
|----------
|4
|[[Nha Khắc Thạch|thành phố Nha Khắc Thạch]]<br/>(Yakeshi)
|{{lang|zh|牙克石市}}
|Yákèshí Shì
|352.177
|27.590
|14
|----------
|5
|[[Căn Hà|thành phố Căn Hà]]
|{{lang|zh|根河市}}
|Căn Hà thị<br/>Gēnhé Shì
|110.441
|19.659
|9
|----------
|6
|[[Ergun|Thành phố Ergun]]<br/>(Ngạch Nhĩ Cổ Nạp)
|{{lang|zh-hans|额尔古纳市}}
|Ngạch Nhĩ Cổ Nạpthị<br/>É'ěrgǔnà Shì
|76.667
|28.000
|3
|----------
|7
|[[Aryn|kỳ Aryn]]<br/>(A Vinh)
|{{lang|zh-hans|阿荣旗}}
|A Vinh kỳ<br/>Āróng Qí
|278.744
|12.063
|27
|----------
|8
|[[Tân Barga Hữu|kỳ Tân Barga Hữu]]<br/>(Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu)
|{{lang|zh-hans|新巴尔虎右旗}}
|Tân Ba Nhĩ Hổ Hữu kỳ<br/>Xīnbā'ěrhǔ Yòu Qí
|36.356
|25.102
|1
|----------
|9
|[[Tân Barga Tả|kỳ Tân Barga Tả]]<br/>(Tân Ba Nhĩ Hổ Tả)
|{{lang|zh-hans|新巴尔虎左旗}}
|Tân Ba Nhĩ Hổ Tả kỳ<br/>Xīnbā'ěrhǔ Zuǒ Qí
|40.258
|22.000
|2
|----------
|10
|[[Trần Barga|kỳ Trần Barga]]<br/>(Trần Ba Nhĩ Hổ)
|{{lang|zh-hans|陈巴尔虎旗}}
|Trần Ba Nhĩ Hổ kỳ<br/>Chénbā'ěrhǔ Qí
|58.244
|21.192
|3
|----------
|11
|[[kỳ tự trị Oroqen]]<br/>(Ngạc Luân Xuân)
|{{lang|zh-hans|鄂伦春自治旗}}
|Ngạc Luân Xuân tự trị kỳ<br/>Èlúnchūn Zìzhìqí
|223.752
|59.800
|5
|----------
|12
|[[kỳ tự trị Evenk]]<br/>(Ngạc Ôn Khắc)
|{{lang|zh-hans|鄂温克族自治旗}}
|Ngạc Ôn Khắc tự trị kỳ<br/>Èwēnkèzú Zìzhìqí
|134.981
|19.111
|7
|----------
|13
|[[Morin Dawa|kỳ tự trị Morin Dawa]]<br/>(Mạc Lực Đạt Ngõa)
|{{lang|zh-hans|莫力达瓦达斡尔族自治旗}}
|Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tộc tự trị kỳ<br/>Mòlìdáwǎ Dáwò'ěrzú Zìzhìqí
|276.912
|10.500
|30
|----------
|colspan="8" align="center"| {{small|một phần của [[Kỳ tự trị Oroqen]] nằm dưới quyền quản lý hành chính của địa khu [[Đại Hưng An Lĩnh]] thuộc tỉnh [[Hắc Long Giang]].}}
|}
 
 
== Liên kết ngoài ==