Khác biệt giữa các bản “Mét khối”

Không thay đổi kích thước ,  6 năm trước
n
n (Đã lùi lại sửa đổi của 123.26.171.138 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Cheers!-bot)
** Một đềximét khối hiện nay tương đương với 1 [[lít]]. Xem [[1 E-3 m³]] để so sánh với các thể tích khác.
*** Từ 1901 đến 1964 lít được định nghĩa là một thể thích của 1 kilôgam [[nước]] tinh khiết ở 4 độ [[C]] và 760 [[millimét thủy ngân]] áp suất. Ở thời gian này, một lít là khoảng 1.000028 dm<sup>3</sup>. Năm 1964 định nghĩa nguyên thủy được đổi thành.
* Một '''centimétxentimét khối''' ('''cm<sup>3</sup>''') tương đương với thể tích một khối với chiều dài cạnh là 1 centimétxentimét. Nó dựa trên khối lượng của các đơn vị của [[hệ CGS]], và là một đơn vị Hệ đo lường quốc tế chính thống. Nó tương đương một mililít ('''mL''').
** Cách viết tắt thông thường là '''cc''' và '''ccm''' không phải theo kiểu hệ đo lường quốc tế mà là cách viết thông tục ở một số hoàn cảnh. Nó là cách viết tắt cho "centimét khối". Ví dụ 'cc' thường được dùng để biểu thị [[thể tích]] động cơ của [[ô tô]] và [[mô tô|xe máy]] "chiếc xe [[Mini]] Cooper có dung tích động cơ 1275 cc". Trong y tế, 'cc' cũng thường được dùng, ví dụ "mất 100 cc máu".
* Một '''millimét khối''' ('''mm<sup>3</sup>''') là thể tích của một khối với các cạnh là 1 milimét