Khác biệt giữa các bản “Xạ đen”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (Gaconnhanhnhen đã đổi Cây xạ đen thành Xạ đen)
n
''Flueggea serrata'' <small>Miq.</small><br />
}}
'''Cây xạXạ đen'''<ref>[http://laocai.gov.vn/sites/sokhcn/Tintucsukien/skds/Trang/20120905094237.aspx Tìm tênhiểu khoavề họccây xạ đen], laocai.gov.vn</ref> ([[danh pháp hai phần]]: '''''Celastrus hindsii''''' <small>Benth.</small>,) là loài thực vật thuộc họ [[Họ Dây gối|Celastraceae]].
 
== Đặc điểm thực vật học ==
Cây xạXạ đen thuộc loại cây dây leo thân gỗ, mọc thành búi, dễ trồng, nhánh non tròn, không có lông, lá không rụng theo mùa, phiến bầu dục xoan ngược,gân phụ 7 cặp, bìa có răng thấp. Cuống 5 - 7mm. Chùm hoa ở ngọn hay ở nách lá, dài 5 – 10&nbsp;cm. Cuống hoa 2 - 4mm. Hoa mẫu 5. Cánh hoa trắng, Hoa cái có bầu 3 ô. Quả nang hình trứng, dài cỡ 1&nbsp;cm, nổ thành 3 mảnh. Hạt có áo hạt màu hồng. Ra hoa tháng 3 - 5; Ra quả tháng 8 - 12.
 
== Tác dụng ==