Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thẩm phân máu”

Không thay đổi kích thước ,  8 năm trước
không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
[[File:Plugged into dialysis.jpg|right|thumb|275px|Quá trình thẩm phân máu]]
[[Image:Hemodialysis machineHemodialysismachine.jpg|250px|right|thumb|Máy lọc máu]]
 
Trong y học, '''Thẩm phân máu''' ('''haemodialysis''' hay '''haemodialysis''') là phương pháp loại bỏ các chất thải như [[creatinine]], [[urea]], nước tự do từ máu được thực hiện bên ngoài cơ thể ở bệnh nhân [[suy thận]]. Thẩm phân máu là một trong ba [[phương pháp thay thế thận]] (hai phương pháp khác là [[phẩu thuật thay thận]] và [[thẩm phân phuc mạc]]). Phương pháp thay thế for extracorporeal separation of thành phần máu như huyết tương hoặc tế bào is [[apheresis]].
Thẩm phân máu có thể áp dụng cho bênh nhân [[nội trú]] lẫn [[ngoại trú]]. Routine thẩm phân máu được tiến hành là thẩm phân máu ngoại trú facility, either a purpose built room in a [[hospital]] or a dedicated, stand alone clinic. Less frequently hemodialysis is done at [[home hemodialysis|home]]. Điều trị thẩm phân máu tại bệnh viện do nhân viên có chuyên môn như là y tá, chuyên viên kĩ thuật thực hiện; điều trị thẩm phân máu tại nhà có thể là các thành viên trong gia đình được tự đào tạo và hỗ trợ của các nhân viên huấn luyện.<ref>National Kidney and Urologic Diseases Information Clearinghouse guidance ''[http://kidney.niddk.nih.gov/Kudiseases/pubs/choosingtreatment/index.htm Kidney Failure: Choosing a Treatment That's Right for You]''</ref>
 
==PrincipleNguyên tắc==
 
[[Image:Semipermeable membrane (svg).svg|thumb|250px|SemipermeableMàng membranebán thấm]]
 
TheNguyên principletắc ofthẩm hemodialysisphân máu is the same as other methods of [[dialysis]]; it involves [[diffusion]] of solutes across a semipermeable membrane. Hemodialysis utilizes [[Counter-current exchange|counter current flow]], where the dialysate is flowing in the opposite direction to [[blood flow]] in the [[extracorporeal]] circuit. Counter-current flow maintains the concentration gradient across the membrane at a maximum and increases the efficiency of the dialysis.
 
Fluid removal ([[ultrafiltration (renal)|ultrafiltration]]) is achieved by altering the [[hydrostatic pressure]] of the dialysate compartment, causing free water and some dissolved solutes to move across the membrane along a created pressure gradient.
204

lần sửa đổi