Khác biệt giữa các bản “Conostylis serrulata”

n
Sửa bảng phân loại.
n (→‎Chú thích: replaced: {{tham khảo}} → {{tham khảo|2}} using AWB)
n (Sửa bảng phân loại.)
{{tiêu đề nghiêng}}
{{taxoboxTaxobox
| name = ''Conostylis serrulata''
| status =
| status_sysem =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật một lá mầm|Monocots]]
| ordo = [[Bộ Thài lài|Commelinales]]
| familia = [[Họ Huyết bì thảo|Haemodoraceae]]
| genus = ''[[Conostylis]]''
| species = '''''C. serrulata'''''
| binomial = ''Conostylis serrulata''
| binomial_authority = R.Br., 1810
}}
'''''Conostylis serrulata''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Huyết bì thảo]]. Loài này được R.Br. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl/record/kew-234410| title=''Conostylis serrulata''|accessdate=4-6-2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
1.364.640

lần sửa đổi