Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Sierra Leone”

n
rank FIFA 1.2014, replaced: (12.2013) → (1.2014) using AWB
n (Elo 12.12.2013, replaced: (16.10.2013) → (12.12.2013) using AWB)
n (rank FIFA 1.2014, replaced: (12.2013) → (1.2014) using AWB)
Home Stadium = [[Sân vận động Quốc gia (Sierra Leone)|Sân vận động Quốc gia]] |
FIFA Trigramme = SLE |
FIFA Rank = 7576 <small>(121.20132014)</small> |
FIFA max = 51|
FIFA max date = 1.1996|