Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chuột nhảy jerboa Greater Egyptian”

n
Sửa bảng phân loại, thêm hình.
n (Qbot: Việt hóa và tinh chỉnh)
n (Sửa bảng phân loại, thêm hình.)
| image = Jaculus orientalis Stuffed specimen 2.jpg
| image_caption = ''Jaculus orientalis''
| status = LC
| status_system = IUCN3.1
| status_ref =
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| ordo = [[Bộ Gặm nhấm|Rodentia]]
| familia = [[Dipodidae]]
| genus = ''[[Jaculus (chi)|Jaculus]]''
| species = '''''J. orientalis'''''
| binomial = ''Jaculus orientalis''
| binomial_authority = ([[Johann Christian Polycarp Erxleben|Erxleben]], 1777)<ref name=msw3>{{MSW3 | id=12900052 |pages=|heading=''Jaculus orientalis''}}</ref>
| fossil_range = Late [[Pliocene]] - Recent
| name = ''Jaculus orientalis''
}}
'''''Jaculus orientalis''''' là một loài [[lớp Thú|động vật có vú]] trong họ [[Dipodidae]], [[bộ Gặm nhấm]]. Loài này được Erxleben miêu tả năm 1777.<ref name=msw3/>
 
== Hình ảnh ==
<gallery>
Tập tin:Jaculus orientalis Plzen zoo 02.2011.jpg
Tập tin:Jaculus orientalis Stuffed specimen.jpg
Tập tin:Jaculus orientalis.jpg
</gallery>
 
==Chú thích==
1.364.640

lần sửa đổi