Khác biệt giữa các bản “Rhyacotriton variegatus”

n
Sửa bài về sinh vật, thêm bản đồ phân bố.
n (→‎Ghi chú: clean up, replaced: → using AWB)
n (Sửa bài về sinh vật, thêm bản đồ phân bố.)
{{Taxobox
| image = Rhyacotriton variegatus.jpg
| status = LC | status_system = IUCN3.1
| status_system = IUCN3.1
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| phylum = [[Động vật có dây sống|Chordata]]
| species = '''''R. variegatus'''''
| binomial = ''Rhyacotriton variegatus''
| binomial_authority = [[Robert Cyril Stebbins|Stebbins]] & [[Charles Herbert Lowe|Lowe]], [[1951]]
| synonyms = }}
| range_map = Rhyacotriton range map.png
| status_ref = <ref name=iucn>Geoffrey Hammerson (2004) [http://www.iucnredlist.org/details/59438/0 ''Rhyacotriton variegatus'']. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. </ref>
| name = ''Rhyacotriton variegatus''
}}
'''''Rhyacotriton variegatus''''' (tên tiếng Anh: ''Southern Torrent Salamander'') là một loài [[kỳ giông]] thuộc họ [[Rhyacotritonidae]]. Đây là loài [[đặc hữu]] của Thái Bình Dương tây bắc của [[Hoa Kỳ]]. Con trưởng thành có chiều dài 1,5 - 2,4 [[inch]] (4,0-6,2&nbsp;cm) từ mũi đến hậu môn.<ref>Diller, Lowell V. and Richard L. Wallace. 1996. ''Phân bố và môi trường sống of Rhyacotriton variegatus on managed, young growth forests in phía bắc coastal California''. Journal of Herpetology 30(2):184-191.</ref> [[Môi sinh|Môi trường sống]] tự nhiên của chúng là [[rừng]] ôn đới, [[sông]] ngòi, và [[suối nước ngọt]].
 
1.364.640

lần sửa đổi