Khác biệt giữa các bản “Apostasia odorata”

n
Sửa bài về sinh vật.
(clean up, replaced: Họ Phong lan → Họ Lan, họ Phong lan → họ Lan using AWB)
n (Sửa bài về sinh vật.)
{{tiêu đề nghiêng}}
{{taxoboxTaxobox
| name = ''Apostasia odorata''
| status =
| status_system =
| status_ref =
| image =
| image_caption =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật một lá mầm|Monocots]]
| ordo = [[Bộ Măng tây|Asparagales]]
| familia = [[Họ Lan|Orchidaceae]]
| genus = ''[[Apostasia]]''
| species = '''''A. odorata'''''
| binomial = ''Apostasia odorata''
| binomial_authority = Blume, 1825
}}
'''''Apostasia odorata''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Lan]]. Loài này được Blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl/record/kew-13365| title=''Apostasia odorata''|accessdate=7-6-2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
*{{wikispecies-inline|Apostasia odorata}}
*{{IPNI2|Apostasia odorata|616789-1|accessdate=7-6-2013}}
 
{{sơ khai phong lan}}
 
1.364.640

lần sửa đổi