Khác biệt giữa các bản “Trần”

===Lịch sử===
==== Trước thời nhà Trần====
* [[Man Thiện]], tương truyền (tên thật là Trần Thị Đoan), thân mẫu của [[Hai Bà Trưng]], người đã tham gia vào cuộc khởi nghĩa của hai bà<ref>Việc gán tên Trần Thị Đoan cho bà Man Thiện chỉ phỏng theo ngọc phả sau này</ref>.
* [[Trần Lãm]] (Trần Minh Công), một tướng trong thời [[loạn 12 sứ quân]] thế kỷ X.
* [[Trần Điền]], Trần Điện, Trần Hòa: Được coi là ông tổ của nghề kim hoàn Việt Nam
* Trần Trung Tá, đại thần thời [[Lý Cao Tông]], giữ chức Gián nghị đại phu
 
==== Thời Trần - Hồ====
** [[Trần Thánh Tông]]
** [[Trần Nhân Tông]]
[[Tập tin:Trần Nhân Tông.jpg|nhỏ|phải|Vua [[Trần Nhân Tông]]]]
** [[Trần Anh Tông]]
** [[Trần Minh Tông]]
* [[Trần Lựu]], tướng giỏi của Lê Lợi, người đã dụ được [[Liễu Thăng]] lọt vào thế trận phục kích ở ải Chi Lăng
* Trần Bàn, sứ thần nhà Lê sang nhà Minh vào năm Nhâm Ngọ (1462).
* [[Trần Phong]], quan lại trong viện Khâm hình triều đình thời [[Lê Thánh Tông]]
* Trần Khắc Minh (cháu của Trình Khanh, đã đổi lại họ Trần), đỗ Tiến sỹ khoa Giáp Thìn 1484, niên hiệu Hồng Đức thứ mười lăm đời Lê Thánh Tông. Sau ông làm quan đến chức Thượng thư bộ Lễ kiêm Đông các đại học sỹ, tước Lương Nhân hầu.
* [[Trần Cảo (tướng khởi nghĩa)|Trần Cảo]]: Tự nhận là dòng dõi 5 đời của [[Trần Thái Tông]], tự xưng làm Đế Thích thiên, tự phong làm Vua, lấy hiệu là '''Thiên Ứng'''.
* [[Trần Kiều]], hoàng hậu nhà Hán
* [[Trần Phồn]], đại thần nhà Đông Hán
* [[Trần Thức]]
* [[Trần Chấn]]
* [[Trần Cung]]
* Trần Đăng (mưu sĩ)
* [[Trần Quang Diệu|Trần Quần:]], mưu sĩ của Tào Tháo
* [[Trần Thái]], tướng nhà Tào Ngụy
* [[Trần Lâm]], mưu sĩ của [[Viên Thiệu]]
Người dùng vô danh