Khác biệt giữa các bản “Tuần lộc”

n
Sửa bài về sinh vật, thêm hình, thêm thể loại Commons.
n (Sửa bài về sinh vật, thêm hình, thêm thể loại Commons.)
{{Taxobox
| name = Tuần''Rangifer lộctarandus''
| status = LC
| status_ref = <ref name="IUCN" />
| status_system = iucn3.1
| image = Caribou.jpg
| regnum = [[Động vật|Animalia]]
| species = '''''R. tarandus'''''
| binomial = ''Rangifer tarandus''
| binomial_authority = ([[Carl von LinnéLinnaeus|Linnaeus]], 1758)
| range_map = Rangifer tarandus map.png
| range_map_width = 275px
| range_map_caption = Môi trường sống của Tuần lộc là ở [[Bắc Mỹ]] và phía bắc [[Âu Á]]
| subdivision_ranks = [[Phân loài]]
| subdivision = {{collapsible list| bullets = true
*| ''R. t. buskensis'' – NgaRussia and vùngneighbouring lân cậnregions
*| ''R. t. caboti''**| |
*| ''[[Boreal woodland caribou|R. t. caribou]]'' – Canada and MỹU.S
*| ''[[Porcupine caribou|R. t. granti]]'' – Alaska, Yukon
*| ''[[Finnish forest reindeer|R. t. fennicus]]'' – NgaRussia, Phần LanFinland
*| ''[[Barren-ground caribou|R. t. groenlandicus]]'' – [[Nunavut]], NWT, tâywestern Greenland
*| ''R. tarandus osborni''**| | – British Columbia
*| ''R. t. pearsoni'' – Russia Ngaand neighbouring vùng lân cậnregions
*| ''[[Peary caribou|R. t. pearyi]]'' – [[Đảo Baffin Island]], Nunavut, NWT
*| ''R. t. phylarchus'' – [[Kamchatka]]/[[Okhotsk]]
*| ''[[Svalbard reindeer|R. t. platyrhynchus]]'' – quần đảo [[Svalbard]] củaislands of [[Norway]]
*| ''[[Mountain reindeer|R. t. tarandus]]'' – Lãnh nguyên Bắc cực của lụcEurasia's địaArctic Á-Âutundra bánof đảoEurasia [[Fennoscandia]] peninsula
*| ''R. t. terraenovae''**| | – [[Newfoundland (đảoisland)|Newfoundland]]
*| ''R. t. sibiricus'' – Lảnh nguyên [[SiberiaSiberian]] Tundra
*| ''†R. t. dawsoni'' – †[[Haida Gwaii|Queen Charlotte Islands]]
*| ''†R. t. eogroenlandicus'' – †phía đông†eastern [[Greenland]]
Also see [[#Subspecies|text]]
| synonyms =
}}
;Cấp chi
| synonyms = ''caribou'' in North America
*''Achlis'' Reichenbach, 1845;
| fossil_range = [[Pleistocene]] 620,000 BP<ref name="Kurt">{{cite journal|first=Björn |last=Kurtén|title=Pleistocene Mammals of Europe|url=http://books.google.com/books?id=OsPBXSNL8ZkC&pg=PA170|accessdate=6 August 2013|year=1968|publisher=Transaction Publishers|isbn=978-1-4128-4514-4|pages=170–}}
*''Rangifer ''Frisch, 1775 [unavailable];
</ref> to present
*''Tarandus'' Billberg, 1827.
}}
'''Tuần lộc''' (''Rangifer tarandus''), còn được gọi là ''tuần lộc ở Bắc Mỹ'', thuộc [[họ Hươu nai]] ở vùng [[Bắc Cực|Bắc cực]] và gần Bắc Cực, bao gồm cả hai quần thể cư trú và di cư. Trong khi tổng thể Bắc châu Mỹ phổ biến rộng rãi và rất nhiều,<ref name=IUCN>{{IUCN2008|assessors=Henttonen, H. & Tikhonov, A.|year=2008|id=29742|title=Rangifer tarandus|downloaded=29 April 2010|version=2010.1}}</ref> một số phân loài của nó là rất hiếm và một (hoặc hai, tùy thuộc vào phân loại) đã [[tuyệt chủng]].<ref name=HighArctic>{{chú thích tạp chí|author=Peter Gravlund, Morten Meldgaard, Svante Pääbo, and Peter Arctander|title= Polyphyletic Origin of the Small-Bodied, High-Arctic Subspecies of Tundra Reindeer (''Rangifer tarandus'')|volume= 10|doi=10.1006/mpev.1998.0525|year=1998|journal=Molecular Phylogenetics and Evolution|issue=2|pages=151–9|pmid=9878226}}</ref><ref name=dawsoni>{{chú thích tạp chí|author=S. A. Byun, B. F. Koop, and T. E. Reimchen|title=Evolution of the Dawson caribou (''Rangifer tarandus dawsoni'')|journal= Can. J. Zool.|volume= 80|issue=5|pages= 956–960|year=2002|doi=10.1139/z02-062}}</ref>
 
Sự săn bắn và chăn nuôi tuần lộc hoang dã và tuần lộc nuôi (để lấy thịt, da, sữa, gạc và dùng trong giao thông vận tải) là quan trọng đối với người ở Bắc Cực và một số người cận Bắc Cực <ref name=Burch>"In North America and Eurasia the species has long been an important resource—in many areas ''the'' most important resource—for peoples inhabiting the northern boreal forest and tundra regions. Known human dependence on caribou/wild reindeer has a long history, beginning in the Middle Pleistocene (Banfield 1961:170; Kurtén 1968:170) and continuing to the present....The caribou/wild reindeer is thus an animal that has been a major resource for humans throughout a tremendous geographic area and across a time span of tens of thousands of years." {{chú thích tạp chí|author=Ernest S. Burch, Jr. |jstor=278435|title= The Caribou/Wild Reindeer as a Human Resource|journal=American Antiquity|volume=37|issue= 3 |year=1972|pages=339–368|doi=10.2307/278435}}</ref>. Thậm chí đến nay bên ngoài lãnh thổ của nó, tuần lộc cũng được biết đến nhiều do huyền thoại Mỹ phổ biến, có thể có nguồn gốc vào đầu [[thế kỷ 19]], trong đó xe trượt tuyết của [[ông già Noel]] được kéo bởi tuần lộc bay, một yếu tố thế tục phổ biến của [[lễ Giáng Sinh|lễ Giáng sinh]] <ref>[http://icr.arcticportal.org/index.php?option=com_content&view=article&id=142:flying-reindeer-and-santa-claus-&catid=2:feature-archive&Itemid=7 Flying Reindeer and Santa Claus: Fact, Fiction and Myth]. Icr.arcticportal.org (2008-12-15). Retrieved on 2011-09-16.</ref><ref>[http://www.utexas.edu/courses/sami/diehtu/siida/reindeer/Reindeer/reindeer_main.html The Sámi and their reindeer] – University of Texas at Austin</ref>
 
== Hình ảnh ==
<gallery>
Tập tin:20070818-0001-strolling reindeer.jpg
Tập tin:20070818-0001-strolling reindeer cropped.jpg
Tập tin:Americana 1920 Deer.jpg
Tập tin:Atka island reindeer.jpg
</gallery>
 
== Chú thích ==
{{tham khảo|2}}
 
== Liên kết ngoài ==
{{commonscat-inline|Rangifer tarandus}}
{{sơ khai sinh học nhỏ}}
{{Cervidae}}
1.364.640

lần sửa đổi