Khác biệt giữa các bản “Tần”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (clean up)
n
Trong Hậu cung nhà Thanh, ''Tần'' là cấp bậc ''Chính tứ phẩm''
 
Từ cấp bậc này trở lên được xưng hô là Nương Nương (nếu tôn trọng về địa vị)
 
Khi lên được cấp bậc ''Tần'' sẽ có thể sỡ hữu một cung từ Đông-Tây của [[Tử Cấm Thành]] & sẽ được toàn quyền xử lý của mình trong phạm vi cung của chính mình được sỡ hữu, khi đó sẽ là ''Cung chủ'' của 1 cung. (nếu được chính [[Hoàng Đế]] ban tặng)
 
Từ cấp bậc này sẽ bị hạn chế về người nên tước ''Tần'' chỉ có 6 người tại vị cùng một lúc trong ''Hậu Cung''.
 
{{Trang định hướng}}
 
{{Wiktionarypar|tần|Tần}}
'''Tần''' có thể chỉ:
* '''[[Tần (nước)]]''', một nước chư hầu của [[nhà Chu]], [[Trung Quốc]].
* '''[[Nhà Tần|Tần (triều đại)|]]''', triều đại đầu tiên của Trung Quốc sau khi nước này thống nhất - do [[Tần Thủy Hoàng]] làm Hoàng đế.
* '''[[Tiền Tần]]''', '''[[Hậu Tần]]''', '''[[Tây Tần]]''': các nước thờiThời đại [[ngũ Hồ thập lục quốc|thậpThập lục quốc]].:
** '''[[Tiền Tần]]''' (350-394), quân chủ là người Đê, họ Phùng.
** '''[[Hậu Tần]]''' (384–417), quân chủ là người Khương, họ Diêu.
** '''[[Tây Tần]]''' (385-431), quân chủ là người Tiên Ti, họ Khất Phục.
** Chính quyền do [[Hư Trừ Quyền Cừ]] làm thủ lĩnh.
** Chính quyền do [[Câu Cừ Tri]] làm thủ lĩnh.
** Chính quyền do [[Trương Cư]] làm thủ lĩnh.
** Chính quyền do [[Đậu Xung]] làm thủ lĩnh.
* Chính quyền của thủ lĩnh [[Cừu Trì]] là [[Dương Nan Đương]].
* Chính quyền do [[Mạc Chiết Niệm Sanh]] làm thủ lĩnh vào cuối thời [[Bắc Ngụy]].
* Chính quyền do [[Tiết Cử ]] làm thủ lĩnh vào thời [[Tùy mạt Đường sơ]].
* Chính quyền do [[Chu Thử ]] làm thủ lĩnh vào trung kỳ triều Đường
* Chính quyền do [[Tần Tông Quyền]] làm thủ lĩnh vào mạt kỳ triều Đường.
* Chính quyền do [[Lý Thủ Trinh]] làm thủ lĩnh vào thời [[Ngũ Đại Thập Quốc]].
* '''[[Tần (họ)]]''', một họ ở châu Á.
* '''[[La Mã cổ đại|Đại Tần]]''', tên gọi cổ của Trung Quốc chỉ [[Đế quốc La Mã]] và [[Cận Đông]].
* '''Tần''', têngiản gọi tắtxưng của tỉnh [[Thiểm Tây]], Trung Quốc.
* '''[[Tần (hậu cung)|Tần]]''', một hạng thị thiếp của quân chủ Trung Quốc và các quốc gia khác.
* Một động từ chỉ phương pháp chế biến thực phẩm, trong đó người ta làm chín thức phẩm bằng hơi nước nóng (hấp cách thủy).
 
{{Trang định hướng}}