Khác biệt giữa các bản “Phân bộ Dạng chó”

→‎Cây phát sinh loài: clean up, replaced: → (27) using AWB
n (Sửa bài về sinh vật, thêm hình.)
(→‎Cây phát sinh loài: clean up, replaced: → (27) using AWB)
| label1 =    Caniformia   
| 1 = {{clade
| 1 = [[Amphicyonidae]]†
| 2 = [[Họ Chó|Canidae]]
| label3 =    
| 3 = {{clade
| label1 =    
| 1 = {{clade
| 1 = [[Hemicyonidae]]†
| 2 = [[Gấu|Ursidae]]
}}
| 2 = {{clade
| label1 = [[Pinnipedia]]
| 1 = {{clade
| 1 = [[Enaliarctidae]]†
| 2 = {{clade
| label1 =    
| 1 = [[Họ Hải cẩu thật sự|Phocidae]]
| 2 = {{clade
| label1 =    
| 1 = [[Họ Hải cẩu thật sự|Phocidae]]
| 1 = [[Otariidae]]
| 2 = {{clade
| 2 = [[Họ Hải tượng|Odobenidae]]
| label1 =    
| 1 = [[Otariidae]]
| 2 = [[Họ Hải tượng|Odobenidae]]
}}
}}
}}
| label2 =    [[Siêu họ Chồn|Musteloidea]]   
| 2 = {{clade
| label1 =    
| 1 = [[Họ Gấu trúc đỏ|Ailuridae]]
| 2 = {{clade
| label1 =    
| 1 = [[Họ ChồnGấu hôitrúc đỏ|MephitidaeAiluridae]]
| 2 = {{clade
| label1 =    
| 1 = [[Họ Gấu mèo BắcChồn Mỹhôi|ProcyonidaeMephitidae]]
| 2 = {{clade
| 2 = [[Họ Chồn|Mustelidae]]
| label1 =    
| 1 = [[Họ Gấu trúcmèo Bắc đỏMỹ|AiluridaeProcyonidae]]
| 2 = [[Họ Chồn|Mustelidae]]
}}
}}