Khác biệt giữa các bản “Tuần lộc”

n
n (→‎Liên kết ngoài: Thêm thể loại VIP using AWB)
| range_map_width = 275px
| range_map_caption = Môi trường sống của Tuần lộc là ở [[Bắc Mỹ]] và phía bắc [[Âu Á]]
| subdivision_ranks = [[Phân loài]]
| subdivision = {{collapsible list| bullets = true
| ''R. t. buskensis'' – Russia and neighbouring regions
| ''R. t. caboti''| | –
| ''[[Boreal woodland caribou|R. t. caribou]]'' – Canada and U.S
| ''[[Porcupine caribou|R. t. granti]]'' – Alaska, Yukon
| ''[[Finnish forest reindeer|R. t. fennicus]]'' – Russia, Finland
| ''[[Barren-ground caribou|R. t. groenlandicus]]'' – [[Nunavut]], NWT, western Greenland
| ''R. tarandus osborni''| | – British Columbia
| ''R. t. pearsoni'' – Russia and neighbouring regions
| ''[[Peary caribou|R. t. pearyi]]'' – [[Baffin Island]], Nunavut, NWT
| ''R. t. phylarchus'' – [[Kamchatka]]/[[Okhotsk]]
| ''[[Svalbard reindeer|R. t. platyrhynchus]]'' – [[Svalbard]] islands of [[Norway]]
| ''[[Mountain reindeer|R. t. tarandus]]'' – Eurasia's Arctic tundra of Eurasia [[Fennoscandia]] peninsula
| ''R. t. terraenovae''| | – [[Newfoundland (island)|Newfoundland]]
| ''R. t. sibiricus'' – [[Siberian]] Tundra
| ''†R. t. dawsoni'' – †[[Queen Charlotte Islands]]
| ''†R. t. eogroenlandicus'' – †eastern [[Greenland]]
Also see [[#Subspecies|text]]
}}
| synonyms = ''caribou'' in North America
| fossil_range = [[Pleistocene]] 620,000 BP<ref name="Kurt">{{cite journal|first=Björn |last=Kurtén|title=Pleistocene Mammals of Europe|url=http://books.google.com/books?id=OsPBXSNL8ZkC&pg=PA170|accessdate=6 August 2013|year=1968|publisher=Transaction Publishers|isbn=978-1-4128-4514-4|pages=170–}}
</ref> to present
}}
'''Tuần lộc''' (tên khoa học '''''Rangifer tarandus'''''), còn được gọi là ''tuần lộc ở Bắc Mỹ'', thuộc [[họ Hươu nai]] ở vùng [[Bắc Cực|Bắc cực]] và gần Bắc Cực, bao gồm cả hai quần thể cư trú và di cư. Trong khi tổng thể Bắc châu Mỹ phổ biến rộng rãi và rất nhiều,<ref name=IUCN>{{IUCN2008|assessors=Henttonen, H. & Tikhonov, A.|year=2008|id=29742|title=Rangifer tarandus|downloaded=29 April 2010|version=2010.1}}</ref> một số phân loài của nó là rất hiếm và một (hoặc hai, tùy thuộc vào phân loại) đã [[tuyệt chủng]].<ref name=HighArctic>{{chú thích tạp chí|author=Peter Gravlund, Morten Meldgaard, Svante Pääbo, and Peter Arctander|title= Polyphyletic Origin of the Small-Bodied, High-Arctic Subspecies of Tundra Reindeer (''Rangifer tarandus'')|volume= 10|doi=10.1006/mpev.1998.0525|year=1998|journal=Molecular Phylogenetics and Evolution|issue=2|pages=151–9|pmid=9878226}}</ref><ref name=dawsoni>{{chú thích tạp chí|author=S. A. Byun, B. F. Koop, and T. E. Reimchen|title=Evolution of the Dawson caribou (''Rangifer tarandus dawsoni'')|journal= Can. J. Zool.|volume= 80|issue=5|pages= 956–960|year=2002|doi=10.1139/z02-062}}</ref>
[[Tập tin:Rentier fws 1.jpg|nhỏ|trái|150px|1 Tuần lộc đực]]
Tuần lộc thay đổi đáng kể trong màu sắc và kích thước. Cả hai giới đực cái đều phát triển [[gạc]] (sừng), mặc dù ở nam giới, gạc thường lớn hơn. Có một số ít con cái thiếu gạc hoàn toàn.
 
Sự săn bắn và chăn nuôi tuần lộc hoang dã và tuần lộc nuôi (để lấy thịt, da, sữa, gạc và dùng trong giao thông vận tải) là quan trọng đối với người ở Bắc Cực và một số người cận Bắc Cực <ref name=Burch>"In North America and Eurasia the species has long been an important resource—in many areas ''the'' most important resource—for peoples inhabiting the northern boreal forest and tundra regions. Known human dependence on caribou/wild reindeer has a long history, beginning in the Middle Pleistocene (Banfield 1961:170; Kurtén 1968:170) and continuing to the present....The caribou/wild reindeer is thus an animal that has been a major resource for humans throughout a tremendous geographic area and across a time span of tens of thousands of years." {{chú thích tạp chí|author=Ernest S. Burch, Jr. |jstor=278435|title= The Caribou/Wild Reindeer as a Human Resource|journal=American Antiquity|volume=37|issue= 3 |year=1972|pages=339–368|doi=10.2307/278435}}</ref>. Thậm chí đến nay bên ngoài lãnh thổ của nó, tuần lộc cũng được biết đến nhiều do huyền thoại Mỹ phổ biến, có thể có nguồn gốc vào đầu [[thế kỷ 19]], trong đó xe trượt tuyết của [[ông già Noel]] được kéo bởi tuần lộc bay, một yếu tố thế tục phổ biến của [[lễ Giáng Sinh|lễ Giáng sinh]] <ref>[http://icr.arcticportal.org/index.php?option=com_content&view=article&id=142:flying-reindeer-and-santa-claus-&catid=2:feature-archive&Itemid=7 Flying Reindeer and Santa Claus: Fact, Fiction and Myth]. Icr.arcticportal.org (2008-12-15). Retrieved on 2011-09-16.</ref><ref>[http://www.utexas.edu/courses/sami/diehtu/siida/reindeer/Reindeer/reindeer_main.html The Sámi and their reindeer] – University of Texas at Austin</ref>
 
==Phân loài ==
* ''R. t. buskensis''
|* ''R. t. caboti''| | –
* ''R. t. caribou''
* ''R. t. granti''
* ''R. t. fennicus]]''
* ''R. t. groenlandicus''
|* ''R. tarandus osborni''| | – British Columbia
* ''R. t. pearsoni''
* ''R. t. pearyi''
|* ''R. t. phylarchus'' – [[Kamchatka]]/[[Okhotsk]]
* ''R. t. platyrhynchus''
* ''R. t. tarandus''
* ''R. t. terraenovae''
|* ''R. t. sibiricus'' – [[Siberian]] Tundra
* ''†R. t. dawsoni''
|* ''†R. t. eogroenlandicus'' – †eastern [[Greenland]]
 
== Hình ảnh ==
</gallery>
 
== Chú thích ==
{{thamTham khảo|2}}
 
==Tham khảo==
== Liên kết ngoài ==
* {{commonscatwikispecies-inline|Rangifer tarandus}}
* {{commonscat-inline|Rangifer tarandus}}
{{sơ khai sinhđộng học nhỏvật}}
{{Cervidae}}
{{Liên kết bài chất lượng tốt|no}}
[[Thể loại:Động vật được mô tả năm 1758]]
[[Thể loại:Động vật có vú châu Á]]
[[Thể loại:Gia súc]]
 
{{Liên kết chọn lọc|de}}
[[Thể loại:Gia súc]]
[[Thể loại:Họ Hươu nai]]