Khác biệt giữa các bản “Tiếng Bắc Âu cổ”

không có tóm lược sửa đổi
| nativename= dǫnsk tunga, dansk tunga, norrœnt mál
| region= [[Scandinavia]], [[Iceland]], [[Greenland]], [[Quần đảo Faroes]], [[Scotland]], [[Ireland]], [[England]] và [[Wales]], [[Đảo Man]], [[Normandie]], [[Vinland]], vùng [[sông Volga]]
| extinct= biến hóa thành các ngôn ngữ thuộc [[Nhóm ngôn ngữ gốc Đức miềnGerman Bắc|nhánh phía Bắc]] của [[nhóm ngôn ngữ gốc ĐứcGerman]] vào thế kỷ 14
| familycolor= Ấn-Âu
| fam1= [[Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu|Hệ Ấn-Âu]]
| fam2= [[Nhóm ngôn ngữ gốc ĐứcGerman|Nhóm gốc ĐứcGerman]]
| fam3= [[Nhóm ngôn ngữ gốc Đức miềnGerman Bắc|Nhánh miền Bắc]]
| script= [[Runic]], [[ký tự Latin]] ([[chữ cái Bắc Âu cổ]])
| iso2=non|iso3=non
}}
'''Tiếng Bắc Âu cổ''' (''Norrønt'') là một ngôn ngữ thuộc [[nhóm ngôn ngữ gốc ĐứcGerman]] đã từng được sử dụng bởi dân cư vùng [[Scandinavia]] và các nơi định cư hải ngoại của họ trong [[thời kỳ Viking]], cho đến khoảng năm [[1300]]. Nó đã được phát triển từ [[ngôn ngữ Tiền-Norse]] cổ hơn, vào [[thế kỷ 8]].
 
Do phần lớn các văn bản còn lại từ [[Iceland]] [[thời Trung Cổ]], phiên bản được coi là chuẩn của tiếng Bắc Âu cổ là '''tiếng Tây Bắc Âu cổ''', nghĩa là tiếng Iceland cổ và tiếng Na Uy cổ. Đôi khi, tiếng Bắc Âu cổ còn được định nghĩa là tiếng Iceland cổ và tiếng Na Uy cổ.
 
[[Thể loại:Ngôn ngữ thời Trung cổ]]
[[Thể loại:Nhóm ngôn ngữ gốc ĐứcGerman|Bắc Âu cổ, tiếng]]
 
[[bg:Нордически език]]
30.122

lần sửa đổi