Khác biệt giữa các bản “Con trai”

không có tóm lược sửa đổi
(bỏ redirect tuổi thơ (klq đến con trai))
Khái niệm "con trai" cơ bản là dùng để phân biệt [[giới tính]] về mặt sinh học, phân biệt [[giới]] về mặt xã hội hoặc cả hai. Sau này khái niệm đó cũng thường được áp dụng cho người đàn ông, có thể coi là chưa trưởng thành hoặc kém hơn trong một mối liên hệ thời niên thiếu. Khái niệm này cũng có thể kết hợp với một loạt các từ khác để tạo thành các từ ghép liên quan đến giới tính.
 
==NgữTừ âmnguyên học==
Trong tiếng Anh, từ "boy" (con trai) bắt nguồn từ [[Middle English]] ''boi, boye'' ("boycon trai, servantđầy tớ"), related to othertrong [[GermanicTiếng languages|GermanicAnh Trung Đại]], words forcó liên quan đến các từ khác như: từ ''boy'', namelytrong [[SaterlandNhóm Frisianngôn language|Eastngữ FrisianGerman|Germanic]], ''boi'' ("boy,người đàn youngông mantrẻ") andtrong [[WestTiếng FrisianSaterland languageFrisian|WestTiếng Đông Frisian]] ''boai'' ("boychàng trai"). Thoughtrong the[[Tiếng exactTây Frisia|Tiếng Tây Frisia]]. Mặc dù [[etymologyTừ nguyên học|nguồn gốc]] ischính obscurexác của từ "boy" còn chưa rõ ràng, thetiếng EnglishAnh andvà các hình thức của tiếng Frisian forms probablythể derivebắt fromnguồn antừ earlier*''bō-ja'' ("em trai") trong [[tiếng Anglo-Frisian]], *''bō-ja'' ("littleanh brotherem trai"), a- diminutivemột oftừ thegốc trong [[Nhóm ngôn ngữ German|Germanic]], roottừ *''bhā-'' ("brother, male relation"), fromtrong [[tiếng Proto-Indo-European language|Proto-Indo-European]] *''bhā-'', *''bhāt-'' ("fatherbố, brotheranh trai"). TheTừ rootgốc iscũng alsođược foundtìm inthấy [[Flemish language|Flemish]]từ ''boe'' ("brotheranh em trai"), trong [[Norwegiantiếng languageFlemish|Norwegian dialectalFlemish]], từ ''boa'' ("brotheranh em trai"), andtrong [[Tiếng Na Uy|thổ ngữ Na Uy]], through athông reduplicatedqua variantmột biến thể nhân rộng *''bō-bō-'', in [[Old Norse language|Old Norse]] ''bófi'', trong [[DutchTiếng language|DutchBắc Âu cổ]], ''boef'' ("(criminal)cao knavebồi, roguecậu bé",) trong [[Germantiếng language|GermanHà Lan]], ''Bube'' ("knavecao bồi, roguecậu bé, boychàng trai") trong [[tiếng Đức]]. FurthermoreNgoài ra, thetừ wordnày may bethể related toliên hệ với từ ''Bōia'', anmột tên người trong [[Anglo-SaxonTiếng languageAnh cổ|tiếng Anglo-Saxon]] personal name.
 
==Đặc điểm của con trai==
Các cuộc tranh luận về sự ảnh hưởng của [[tự nhiên và sự dưỡng dục]] trong việc hình thành nên hành vi của con trai và con gái làm dấy lên câu hỏi liệu vai trò của con trai chủ yếu là do sự khác biệt bẩm sinh hay do sự xã hội hóa. Những hình ảnh về các chàng trai trong văn học, nghệ thuật và văn hóa phổ thông thường thường chứng minh cho các giả định về [[vai trò giới]].
Ongoing debates about the influences of [[nature versus nurture]] in shaping the behavior of girls and boys raises questions about whether the roles played by boys are mainly the result of inborn differences or of socialization. Images of boys in art, literature and popular culture often demonstrate assumptions about [[gender roles]].
 
An adult male human is a [[man]], but when age is not a crucial factor, both terms can be interchangeable, e.g., 'boys and their toys' applies equally to adults and young boys, just as 'Are you mice or men?' can also apply to young boys.
 
 
35

lần sửa đổi