Khác biệt giữa các bản “Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số”

không có tóm lược sửa đổi
n (Vietnamized numbers et al)
| 13 || [[Massachusetts]] ||{{sort|06437193|6.437.193}}||10||12||643.719||536.443||2.12%
|-
| 14 || [[Tiểu bang Washington|Washington]] ||{{sort|06395798|6.395.798}}||09||11||710.644||581.436||2.11%
|-
| 15 || [[Indiana]] ||{{sort|06313520|6.313.520}}||09||11||701.502||573.956||2.08%