Khác biệt giữa các bản “Tàu ngầm Proyekta 651”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Tham khảo: Alphama Tool, General fixes)
|Ship type=[[Tàu ngầm]]
|Ship displacement=<li>{{convert|3174|LT|t}} khi nổi</li><li>{{convert|4137|LT|t}} khi lặn</li>
|Ship length= 90 m (281 ft 9 in)
|Ship beam=10 m (31 ft 2 in)
|Ship draught=
|Ship draft= 7 m (23 ft)
|Ship propulsion=<li>2 động cơ diesel D-43 {{convert|4000|shp|MW|abbr=on|lk=in}}</li><li>1 động cơ diesel 2D-42 {{convert|1750|shp|MW|abbr=on}}</li><li>2 mô tơ điện PG-141 {{convert|3000|shp|MW|abbr=on}} chính</li><li>2 mô tơ điện PG-140 {{convert|500|shp|MW|abbr=on}} phụ</li><li>2 trục chân vịt</li>
|Ship speed=<li>{{convert|16.8|kn|km/h|abbr=on|lk=in}} khi nổi</li><li>{{convert|18|kn|km/h}} khi lặn</li>
|Ship armour=
|Ship armor=
|Ship test depth= 235 m (775 ft) test,<br/>365 m (1200 ft) design
|Ship aircraft=
|Ship aircraft facilities=
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}
*Korabli VMF SSSR, Vol. 1, Yu. Apalkov, Sankt Peterburg, 2003, ISBN 5-8172-0072-4